(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verzameld
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

verzameld

/vərˈzɑːməlt/
tích lũy được
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verzameld" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verzameld of bijeengebracht gedurende een bepaalde periode.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được tích lũy, gom góp hoặc thu được trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het verzameld werk van de auteur is een indrukwekkende collectie."

    "Toàn bộ tác phẩm đã được tập hợp của tác giả là một bộ sưu tập ấn tượng."

  • "De verzamelde gegevens worden geanalyseerd."

    "Dữ liệu được thu thập đang được phân tích."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opgebouwd(được xây dựng, được tạo dựng (tích lũy dần dần)) geaccumuleerd(được tích lũy (thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, khoa học))

Trái nghĩa

verspreid(bị phân tán, rải rác) opgemaakt(được tiêu thụ, được sử dụng hết)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Từ 'verzameld' là dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ 'verzamelen' (thu thập, gom góp). Khi dùng như tính từ, nó mô tả trạng thái đã được tích lũy. Ví dụ: 'verzameld kapitaal' (vốn tích lũy được). Lưu ý rằng nó không đi kèm mạo từ 'de' hay 'het' khi đứng độc lập như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De verzamelde kunstwerken werden tentoongesteld in het museum. (Danh từ)"

    "Những tác phẩm nghệ thuật được thu thập đã được trưng bày trong bảo tàng."

  • "Het is een mooie dag vandaag, vind je niet? (Tính từ đứng trước danh từ giống trung)"

    "Hôm nay là một ngày đẹp trời, bạn có thấy vậy không?"

  • "Ik denk dat hij morgen aankomt omdat hij me dat gisteren heeft gezegd."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai vì anh ấy đã nói với tôi điều đó ngày hôm qua."

So sánh Tính từ
  • "De verzameling postzegels die hij verzameld had, was indrukwekkend."

    "Bộ sưu tập tem mà anh ấy đã thu thập được rất ấn tượng."

  • "Deze kunstenaar heeft een grote hoeveelheid inspiratie verzameld tijdens zijn reis door Azië."

    "Nghệ sĩ này đã tích lũy một lượng lớn cảm hứng trong chuyến đi của mình qua châu Á."

  • "Het bedrijf heeft gegevens verzameld om de klanttevredenheid te meten."

    "Công ty đã thu thập dữ liệu để đo lường sự hài lòng của khách hàng."