(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vrij zijn
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Tổng quát

vrij zijn

'vrɛi zɛin
được tự do
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vrij zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De mogelijkheid of het recht hebben om iets te doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có quyền hoặc cơ hội để làm điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Je bent vrij om te gaan."

    "Bạn được tự do để đi."

  • "Na zijn gevangenschap was hij eindelijk vrij."

    "Sau thời gian bị giam cầm, cuối cùng anh ấy cũng được tự do."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de vrijheid hebben(có sự tự do) de gelegenheid hebben(có cơ hội)

Trái nghĩa

verplicht zijn(bị bắt buộc) gedwongen zijn(bị ép buộc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'được tự do' hoặc 'có quyền làm gì đó'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "1. Vrij zijn: De studenten zijn vrij om hun eigen projecten te kiezen. (Studenten hebben de mogelijkheid hun projecten te kiezen)"

    "1. Vrij zijn: Sinh viên được tự do lựa chọn dự án của riêng mình. (Sinh viên có khả năng lựa chọn dự án của họ)"

  • "2. Vrij zijn: Na de lange werkdag ben ik eindelijk vrij om te ontspannen. (Ik heb de mogelijkheid om te ontspannen)"

    "2. Vrij zijn: Sau một ngày làm việc dài, cuối cùng tôi cũng được tự do thư giãn. (Tôi có khả năng thư giãn)"

  • "3. Vrij zijn: Het staat je vrij om je mening te geven over dit onderwerp. (Je hebt het recht je mening te geven)"

    "3. Vrij zijn: Bạn được tự do đưa ra ý kiến của mình về chủ đề này. (Bạn có quyền đưa ra ý kiến của mình)"

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik ben morgen vrij om naar het concert te gaan. (vrij zijn)"

    "Tôi rảnh vào ngày mai để đi xem buổi hòa nhạc. (vrij zijn - có thời gian/cơ hội)"

  • "Je moet je huiswerk maken. (modaal werkwoord 'moeten')"

    "Bạn phải làm bài tập về nhà. (động từ khuyết thiếu 'moeten' - phải)"

  • "Omdat het regent, kan ik niet naar het park gaan. (modaal werkwoord 'kunnen' in een bijzin, werkwoord aan het einde)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi đến công viên. (động từ khuyết thiếu 'kunnen' trong mệnh đề phụ, động từ ở cuối câu)"

Quá khứ đơn
  • "Ik ben vrij om te gaan en staan waar ik wil."

    "Tôi tự do đi lại và đứng ở bất cứ nơi nào tôi muốn."

  • "Zij is vrij om haar eigen keuzes te maken."

    "Cô ấy tự do đưa ra những lựa chọn của riêng mình."

  • "Na zijn ontslag was hij eindelijk vrij van alle verplichtingen."

    "Sau khi bị sa thải, cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi mọi nghĩa vụ."

Thì Hiện tại đơn
  • "1. Vrij zijn: De studenten zijn vrij om te kiezen welke vakken ze willen volgen. (De mogelijkheid of het recht hebben om iets te doen)"

    "1. Vrij zijn: Các sinh viên được tự do lựa chọn môn học mà họ muốn theo."

  • "2. Vrij zijn: Na het examen ben ik vrij om op vakantie te gaan. (De mogelijkheid of het recht hebben om iets te doen)"

    "2. Vrij zijn: Sau kỳ thi, tôi được tự do đi nghỉ mát."

  • "3. Vrij zijn: Het personeel is vrij om hun eigen werktijden te bepalen binnen bepaalde grenzen. (De mogelijkheid of het recht hebben om iets te doen)"

    "3. Vrij zijn: Nhân viên được tự do quyết định thời gian làm việc của họ trong một giới hạn nhất định."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "1. Het is fijn om op vrijdag vrij te zijn."

    "1. Thật tuyệt khi được rảnh rỗi vào thứ Sáu."

  • "2. Ik ben vrij om te kiezen wat ik wil eten."

    "2. Tôi được tự do chọn những gì tôi muốn ăn."

  • "3. Je bent niet vrij om zomaar iemands spullen te pakken."

    "3. Bạn không được tự do lấy đồ của người khác một cách tùy tiện."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ben vrij om te gaan waar ik wil."

    "Tôi được tự do đi bất cứ đâu tôi muốn."

  • "De studenten zijn vrij van verplichtingen tijdens de vakantie."

    "Các sinh viên được tự do khỏi các nghĩa vụ trong kỳ nghỉ."

  • "Ben je vrij vanavond om uit eten te gaan?"

    "Bạn có rảnh tối nay để đi ăn tối không?"

Quá khứ hoàn thành
  • "1. Vrij zijn: De studenten zijn vrij om hun eigen projecten te kiezen."

    "1. Vrij zijn: Các sinh viên tự do lựa chọn dự án của riêng họ."

  • "2. Vrij zijn: Na de vergadering was ze vrij om naar huis te gaan."

    "2. Vrij zijn: Sau cuộc họp, cô ấy được tự do về nhà."

  • "3. Vrij zijn: Omdat het weekend is, zijn de meeste mensen vrij."

    "3. Vrij zijn: Vì là cuối tuần, hầu hết mọi người đều rảnh."