verplicht zijn
Định nghĩa "verplicht zijn" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
de plicht hebben iets te doen, gedwongen zijn iets te doen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
bị bắt buộc, có nghĩa vụ, phải làm gì đó vì luật lệ, trách nhiệm hoặc lời hứa
Ví dụ (Voorbeelden)
"De werknemers zijn verplicht om de veiligheidsvoorschriften te volgen."
"Các nhân viên có nghĩa vụ phải tuân thủ các quy định an toàn."
"Ben je verplicht om belasting te betalen?"
"Bạn có nghĩa vụ phải trả thuế không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, thường đi kèm với 'om te' + động từ nguyên thể để diễn tả nghĩa vụ phải làm gì đó. Ví dụ: 'Ik ben verplicht om te werken.' (Tôi có nghĩa vụ phải làm việc).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De studenten zijn verplicht om de cursus te volgen."
"Các sinh viên bắt buộc phải tham gia khóa học."
-
"Je bent verplicht om je belastingaangifte op tijd in te dienen."
"Bạn có nghĩa vụ nộp tờ khai thuế đúng hạn."
-
"Wij zijn verplicht de veiligheidsvoorschriften na te leven."
"Chúng tôi có nghĩa vụ tuân thủ các quy tắc an toàn."
-
"Wij zijn verplicht om belasting te betalen."
"Chúng tôi có nghĩa vụ phải trả thuế."
-
"Het is verplicht om tijdens het examen je identiteitsbewijs te laten zien."
"Bạn bắt buộc phải xuất trình giấy tờ tùy thân trong kỳ thi."
-
"De studenten zijn verplicht om alle opdrachten op tijd in te leveren."
"Sinh viên có nghĩa vụ nộp tất cả các bài tập đúng hạn."
-
"De studenten zijn verplicht om hun huiswerk te maken."
"Các sinh viên có nghĩa vụ phải làm bài tập về nhà của họ."
-
"Wij zijn verplicht om de wet te volgen."
"Chúng tôi có nghĩa vụ phải tuân theo luật pháp."
-
"Zij is verplicht om elke dag vroeg op te staan."
"Cô ấy có nghĩa vụ phải dậy sớm mỗi ngày."
-
"Het is verplicht om een helm te dragen op de bouwplaats. Je bent verplicht je aan de regels te houden."
"Bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm tại công trường xây dựng. Bạn bắt buộc phải tuân thủ các quy tắc."
-
"Studenten zijn verplicht om alle opdrachten in te leveren. Anders zijn ze verplicht een herexamen te doen."
"Sinh viên bắt buộc phải nộp tất cả các bài tập. Nếu không, họ bắt buộc phải làm bài kiểm tra lại."
-
"Omdat hij ziek is, kan hij vandaag niet meedoen aan de wedstrijd. Hij had zich al opgegeven voor de race."
"Vì anh ấy bị ốm, anh ấy không thể tham gia cuộc thi hôm nay. Anh ấy đã đăng ký cho cuộc đua."
-
"De studenten zijn verplicht om hun huiswerk te maken."
"Các sinh viên có nghĩa vụ phải làm bài tập về nhà."
-
"Wij zijn verplicht om de veiligheidsinstructies te volgen."
"Chúng tôi có nghĩa vụ tuân theo các hướng dẫn an toàn."
-
"Zij is verplicht om op tijd te komen voor de vergadering."
"Cô ấy có nghĩa vụ phải đến cuộc họp đúng giờ."
-
"Het is verplicht om in Nederland een zorgverzekering te hebben. Iedereen is verplicht zich te verzekeren."
"Bắt buộc phải có bảo hiểm y tế ở Hà Lan. Mọi người đều bắt buộc phải mua bảo hiểm."
-
"Volgende week ga ik naar Amsterdam gaan. Ik zal proberen om het Rijksmuseum te bezoeken. (Toekomst)"
"Tuần tới tôi sẽ đến Amsterdam. Tôi sẽ cố gắng đến thăm Rijksmuseum. (Tương lai)"
-
"Ik denk dat hij morgen zal aankomen omdat zijn vlucht vroeg vertrekt. (Toekomst met 'Bijzin', en 'Scheidbare werkwoorden': aankomen -> zal aankomen)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai vì chuyến bay của anh ấy khởi hành sớm. (Tương lai với 'Mệnh đề phụ' và 'Động từ tách': aankomen -> zal aankomen)"
