(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wegen
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày, Vật lý, Kinh tế

wegen

/ˈweːɣə(n)/
cân
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wegen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het bepalen van het gewicht van iets of iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

cân, đo trọng lượng của ai đó hoặc cái gì đó

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hoeveel weegt deze koffer?"

    "Chiếc vali này nặng bao nhiêu?"

  • "De dokter moet je wegen."

    "Bác sĩ cần phải cân bạn."

  • "Ik weeg mijn boodschappen voordat ik ze in de tas doe."

    "Tôi cân đồ tạp hóa của mình trước khi cho vào túi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opwegen(cân đo (so sánh giá trị))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'wegen' có nghĩa là 'cân'. Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Khi chia ở ngôi thứ nhất và thứ hai số ít ở thì hiện tại, gốc động từ 'weg-' sẽ thay đổi thành 'weeg-'. Ví dụ: 'Ik weeg', 'Jij weegt'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) wegen
We moeten de risico's wegen.
(Chúng ta phải cân nhắc những rủi ro.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) weeg
Ik weeg 70 kilo.
(Tôi nặng 70 ký.)
Past Simple (quá khứ đơn) woog
Ik woog minder toen ik jonger was.
(Tôi đã nặng ít hơn khi tôi còn trẻ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewogen
Ik heb de voor- en nadelen gewogen.
(Tôi đã cân nhắc những ưu và nhược điểm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De dokter moet de baby wegen om te kijken of hij goed groeit."

    "Bác sĩ phải cân em bé để xem bé có phát triển tốt không."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet naar de telefoon gaan."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể nghe điện thoại bây giờ."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen, omdat ze die wil halen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình, vì cô ấy muốn đậu nó."

Thì Hiện tại đơn
  • "De douane moet alle vrachtwagen lading wegen om de juiste belasting te berekenen."

    "Hải quan phải cân tất cả các xe tải chở hàng để tính đúng thuế."

  • "Ik woon in Amsterdam. (V2-regel)"

    "Tôi sống ở Amsterdam."

  • "Wij maken de kamer schoon. (Scheidbare werkwoorden: schoonmaken)"

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng."

Động từ tách
  • "De bakker moet het brood wegen om de juiste prijs te bepalen. (wegen - het bepalen van het gewicht van iets of iemand)"

    "Người thợ làm bánh phải cân bánh mì để xác định giá chính xác. (wegen - xác định trọng lượng của một vật hoặc người nào đó)"

  • "Ik maak de deur open. (openmaken - Động từ tách)"

    "Tôi mở cửa ra. (openmaken - Động từ tách)"

  • "Omdat ik vroeg opsta, kan ik rustig ontbijten. (opstaan - Động từ tách, Bijzin)"

    "Vì tôi dậy sớm, tôi có thể ăn sáng một cách yên bình. (opstaan - Động từ tách, Câu phụ)"

Chọn trợ động từ
  • "We moeten de hoeveelheid afval wegen om te zien of we de doelstellingen halen."

    "Chúng ta phải cân số lượng rác thải để xem liệu chúng ta có đạt được mục tiêu hay không."

  • "De dokter zal de baby wegen en meten tijdens de controle."

    "Bác sĩ sẽ cân và đo em bé trong quá trình kiểm tra."

  • "Ik heb gisteren mijn koffer gewogen om er zeker van te zijn dat hij niet te zwaar is voor de vlucht."

    "Hôm qua tôi đã cân hành lý của mình để chắc chắn rằng nó không quá nặng cho chuyến bay."