wijden
Định nghĩa "wijden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Al je tijd, energie, enz. aan iets besteden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dành hết hoặc phần lớn thời gian, năng lượng, v.v. của bạn cho một việc gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft zijn hele leven aan zijn onderzoek gewijd."
"Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu của mình."
"Zij wijdde haar vrije tijd aan het helpen van ouderen."
"Cô ấy đã dành thời gian rảnh rỗi của mình để giúp đỡ người già."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'wijden' có nghĩa là cống hiến, dành thời gian, tâm sức cho một việc gì đó. Thường đi kèm với giới từ 'aan'. Ví dụ: 'Hij wijdt zijn leven aan de kunst.' (Anh ấy cống hiến cuộc đời mình cho nghệ thuật). Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | wijden | De priester zal de kerk wijden. (Linh mục sẽ làm phép nhà thờ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wijd | Ik wijd mijn leven aan de wetenschap. (Tôi cống hiến cuộc đời mình cho khoa học.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wijdde | De kunstenaar wijdde zijn tijd aan het schilderen van portretten. (Người nghệ sĩ đã dành thời gian của mình để vẽ chân dung.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewijd | De nieuwe school is gewijd aan de nagedachtenis van een belangrijke wetenschapper. (Ngôi trường mới được dành để tưởng nhớ một nhà khoa học quan trọng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Zij wil haar leven wijden aan het helpen van arme mensen."
"Cô ấy muốn cống hiến cuộc đời mình cho việc giúp đỡ người nghèo."
-
"Hij heeft zijn hele carrière gewijd aan het onderzoek naar kanker."
"Anh ấy đã cống hiến toàn bộ sự nghiệp của mình cho việc nghiên cứu về ung thư."
-
"We zijn aan het koken als de gasten arriveren."
"Chúng tôi đang nấu ăn khi khách đến."
-
"De monniken wijdden hun leven aan gebed en meditatie."
"Các nhà sư cống hiến cuộc đời họ cho cầu nguyện và thiền định."
-
"Zij wijdde al haar energie aan het opvoeden van haar kinderen."
"Cô ấy cống hiến tất cả năng lượng của mình cho việc nuôi dạy con cái."
-
"Hij wijdde een groot deel van zijn vermogen aan het steunen van lokale goede doelen."
"Anh ấy dành một phần lớn tài sản của mình để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương."
-
"De kunstenaar wil zijn leven wijden aan het schilderen van portretten."
"Người nghệ sĩ muốn cống hiến cuộc đời mình cho việc vẽ chân dung."
-
"Zij heeft haar hele carrière gewijd aan de ontwikkeling van duurzame energie."
"Cô ấy đã cống hiến cả sự nghiệp của mình cho sự phát triển của năng lượng bền vững."
-
"Omdat hij veel heeft gestudeerd, heeft hij het examen gehaald."
"Bởi vì anh ấy đã học hành chăm chỉ, anh ấy đã vượt qua kỳ thi."
