verwaarlozen
Định nghĩa "verwaarlozen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niet de nodige zorg of aandacht geven; nalaten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sao nhãng, bỏ bê, không chăm sóc đúng cách.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het is belangrijk om de planten niet te verwaarlozen, anders gaan ze dood."
"Điều quan trọng là không được bỏ bê cây cối, nếu không chúng sẽ chết."
"Hij heeft zijn studie verwaarloosd om meer tijd aan zijn hobby te besteden."
"Anh ấy đã bỏ bê việc học để dành nhiều thời gian hơn cho sở thích của mình."
"De regering wordt bekritiseerd omdat ze de infrastructuur verwaarloost."
"Chính phủ bị chỉ trích vì đã bỏ bê cơ sở hạ tầng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, không phải là động từ tách. Nó mang nghĩa là bỏ bê, không chăm sóc, lơ là. Ví dụ: 'De ouders verwaarlozen hun kinderen.' (Cha mẹ bỏ bê con cái của họ.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verwaarlozen | Je mag je gezondheid niet verwaarlozen. (Bạn không được phép bỏ bê sức khỏe của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verwaarloos | Ik verwaarloos mijn huiswerk soms. (Đôi khi tôi bỏ bê bài tập về nhà của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verwaarloosde | Hij verwaarloosde zijn plichten. (Anh ấy đã bỏ bê nghĩa vụ của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verwaarloosd | Het kind werd verwaarloosd door zijn ouders. (Đứa trẻ bị cha mẹ bỏ bê.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De ouders verwaarlozen hun kinderen door te veel te werken en te weinig tijd met hen door te brengen."
"Cha mẹ bỏ bê con cái của họ bằng cách làm việc quá nhiều và dành quá ít thời gian cho chúng."
-
"Het oude huis werd volledig verwaarloosd en raakte in verval."
"Ngôi nhà cũ đã bị bỏ bê hoàn toàn và rơi vào tình trạng hư hỏng."
-
"De tuin was verwaarloosd; het gras was hoog en de bloemen waren dood."
"Khu vườn bị bỏ bê; cỏ cao và hoa đã chết."
-
"De ouders verwaarlozen hun kinderen door ze geen aandacht te geven."
"Cha mẹ bỏ bê con cái bằng cách không dành sự quan tâm cho chúng."
-
"Ik moet nu naar huis gaan. (Modaal werkwoord: moeten - noodzaak)"
"Tôi phải về nhà ngay bây giờ. (Động từ khuyết thiếu: moeten - sự cần thiết)"
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (Động từ tách: opruimen)"
-
"Het is belangrijk om je gezondheid niet te verwaarlozen."
"Điều quan trọng là không được bỏ bê sức khỏe của bạn."
-
"De ouders verwaarloosden hun kinderen, waardoor ze in een slechte situatie terechtkwamen."
"Cha mẹ đã bỏ bê con cái, khiến chúng rơi vào tình huống tồi tệ."
-
"Zij ruimt elke dag haar kamer op."
"Cô ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày."
-
"De gemeente heeft het park jarenlang verwaarloosd."
"Chính quyền thành phố đã bỏ bê công viên trong nhiều năm."
-
"Hij verwaarloosde zijn gezondheid door ongezond te eten en niet te sporten."
"Anh ấy đã bỏ bê sức khỏe của mình bằng cách ăn uống không lành mạnh và không tập thể dục."
-
"Het is belangrijk om je huiswerk niet te verwaarlozen, anders haal je slechte cijfers."
"Điều quan trọng là không được bỏ bê bài tập về nhà, nếu không bạn sẽ bị điểm kém."
-
"De ouders verwaarlozen hun kinderen door hen geen aandacht te geven."
"Cha mẹ bỏ bê con cái của họ bằng cách không dành sự quan tâm cho chúng."
-
"Het oude huis werd helemaal verwaarloosd en raakte in verval."
"Ngôi nhà cũ đã bị bỏ bê hoàn toàn và rơi vào tình trạng xuống cấp."
-
"Zij verwaarloost haar gezondheid door ongezond te eten en niet te sporten."
"Cô ấy bỏ bê sức khỏe của mình bằng cách ăn uống không lành mạnh và không tập thể dục."
-
"Het is triest om te zien hoe sommige mensen hun huisdieren verwaarlozen."
"Thật buồn khi thấy một số người bỏ bê thú cưng của họ."
-
"De regering zal maatregelen nemen om de gezondheidszorg te verbeteren."
"Chính phủ sẽ thực hiện các biện pháp để cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe."
-
"Ik denk dat hij morgen de vergadering zal bijwonen, omdat hij me dat gisteren beloofd heeft."
"Tôi nghĩ anh ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai, vì anh ấy đã hứa với tôi điều đó ngày hôm qua."
