(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zegenen
B1
werkwoord B1 Tôn giáo/Đời sống hàng ngày

zegenen

[ˈzeːɣənə(n)]
ban phước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zegenen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

God vragen om iemand of iets te zegenen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

cầu nguyện Thượng đế ban phước lành cho ai đó hoặc cái gì đó

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De priester zegende de gemeente."

    "Vị linh mục đã ban phước lành cho giáo dân."

  • "Hij zegende het brood voordat hij het sneed."

    "Ông ấy đã ban phước cho ổ bánh mì trước khi cắt nó."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không phải là động từ tách. Nó có nghĩa là ban phước lành hoặc làm cho điều gì đó trở nên thiêng liêng, thường là thông qua một lời cầu nguyện hoặc nghi lễ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zegenen
Wij moeten de armen zegenen.
(Chúng ta phải ban phước cho người nghèo.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zegen
Ik zegen dit huwelijk.
(Tôi ban phước cho cuộc hôn nhân này.)
Past Simple (quá khứ đơn) zegende
De priester zegende de gelovigen.
(Linh mục đã ban phước cho các tín đồ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezegend
Het paar is gezegend met een kind.
(Cặp đôi đã được ban phước với một đứa con.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De priester zal het nieuwe huis zegenen."

    "Cha xứ sẽ ban phước cho ngôi nhà mới."

  • "De koning vroeg God om zijn volk te zegenen."

    "Nhà vua cầu xin Chúa ban phước cho dân tộc của mình."

  • "Zij is aan het koken."

    "Cô ấy đang nấu ăn."

Thì Hiện tại đơn
  • "De priester zegende het jonge paar tijdens de ceremonie."

    "Linh mục ban phước cho cặp đôi trẻ trong buổi lễ."

  • "Zij geloven dat God hun huis zal zegenen met vrede en geluk."

    "Họ tin rằng Chúa sẽ ban phước cho ngôi nhà của họ bằng sự bình an và hạnh phúc."

  • "De oude vrouw zegende haar kleinkinderen voordat ze ging slapen."

    "Người phụ nữ lớn tuổi ban phước cho các cháu trước khi đi ngủ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De priester zal de nieuwe kerk zegenen."

    "Linh mục sẽ ban phước cho nhà thờ mới."

  • "Zij baden tot God om hun huwelijk te zegenen."

    "Họ cầu nguyện Thượng Đế ban phước cho cuộc hôn nhân của họ."

  • "De koning hoopte dat God zijn land zou zegenen met voorspoed."

    "Nhà vua hy vọng rằng Thượng Đế sẽ ban phước cho đất nước của ông ấy bằng sự thịnh vượng."

Động từ phản thân
  • "De priester zal het nieuwe huis zegenen."

    "Cha xứ sẽ ban phước cho ngôi nhà mới."

  • "Wij vragen God om onze kinderen te zegenen."

    "Chúng tôi cầu xin Chúa ban phước cho con cái chúng tôi."

  • "Moge God je zegenen met gezondheid en geluk."

    "Cầu xin Chúa ban phước cho bạn sức khỏe và hạnh phúc."