zich aansluiten bij
Định nghĩa "zich aansluiten bij" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Lid worden van een organisatie, partij of beweging.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gia nhập, liên kết, hoặc tự gắn mình vào một tổ chức, đảng phái chính trị hoặc một mục tiêu, sự nghiệp nào đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij sloot zich aan bij de vakbond."
"Anh ấy tham gia vào công đoàn."
"Veel jongeren sluiten zich aan bij politieke partijen."
"Nhiều thanh niên tham gia vào các đảng phái chính trị."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ phản thân. Cần chú ý đến giới từ 'bij' đi kèm.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Veel studenten sluiten zich aan bij de studentenvereniging om nieuwe vrienden te maken."
"Nhiều sinh viên tham gia vào hội sinh viên để kết bạn mới."
-
"Het bedrijf hoopte dat meer mensen zich bij hun project zouden aansluiten."
"Công ty hy vọng rằng nhiều người hơn sẽ tham gia vào dự án của họ."
-
"Hij is aan het studeren voor zijn examen Nederlands."
"Anh ấy đang học cho kỳ thi tiếng Hà Lan của mình."
-
"Veel studenten sluiten zich aan bij de studentenvereniging om nieuwe mensen te ontmoeten."
"Nhiều sinh viên tham gia hội sinh viên để gặp gỡ những người mới."
-
"Sluit u zich aan bij een politieke partij dit jaar?"
"Bạn có tham gia một đảng chính trị nào trong năm nay không?"
-
"Het is belangrijk dat je je aansluit bij een organisatie die jouw waarden vertegenwoordigt."
"Điều quan trọng là bạn tham gia một tổ chức đại diện cho các giá trị của bạn."
-
"Veel studenten besluiten zich aan te sluiten bij de studentenvereniging om nieuwe mensen te ontmoeten."
"Nhiều sinh viên quyết định tham gia hội sinh viên để gặp gỡ những người mới."
-
"Het is belangrijk je aan te sluiten bij een vakbond als je betere arbeidsvoorwaarden wilt."
"Việc tham gia một công đoàn là quan trọng nếu bạn muốn có điều kiện làm việc tốt hơn."
-
"De nieuwe directeur heeft zich aangesloten bij de lokale politieke partij om invloed uit te oefenen."
"Giám đốc mới đã tham gia đảng chính trị địa phương để gây ảnh hưởng."
-
"Veel studenten besluiten zich aan te sluiten bij een studentenvereniging om nieuwe vrienden te maken."
"Nhiều sinh viên quyết định gia nhập một hội sinh viên để kết bạn mới."
-
"Nadat hij zijn studie had afgerond, had hij zich aangesloten bij een politieke partij."
"Sau khi hoàn thành việc học, anh ấy đã gia nhập một đảng chính trị."
-
"Zij had zich aangesloten bij de protestbeweging, omdat ze zich zorgen maakte over het milieu."
"Cô ấy đã tham gia phong trào phản đối vì cô ấy lo lắng về môi trường."
