(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich afscheiden van
B2
wederkerend werkwoord B2 Xã hội, Tâm lý học, Chính trị

zich afscheiden van

/zɪx ˈɑfˌsxeɪdən vɑn/
tách mình khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich afscheiden van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zichzelf losmaken van iets, fysiek of emotioneel; afstand nemen van, breken met of niet langer geassocieerd zijn met een overtuiging, activiteit of groep.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tách bản thân khỏi điều gì đó, về mặt thể chất hoặc cảm xúc; từ bỏ, đoạn tuyệt hoặc không còn liên kết với một niềm tin, hoạt động hoặc một nhóm nào đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij scheidde zich af van de politieke partij vanwege ideologische verschillen."

    "Anh ấy tách mình khỏi đảng chính trị vì những khác biệt về ý thức hệ."

  • "Na de scheiding scheidde ze zich af van haar oude vriendenkring."

    "Sau ly hôn, cô ấy tách mình khỏi nhóm bạn cũ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich aansluiten bij(gia nhập vào) verbonden blijven met(tiếp tục gắn bó với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord), cần sử dụng 'zich'. Đây cũng là một động từ tách (scheidbare werkwoorden): 'scheiden zich af van'. Cần chú ý đến vị trí của 'zich' và 'af' khi chia động từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kunstenaar besloot zich af te scheiden van de traditionele kunstwereld om zijn eigen unieke stijl te ontwikkelen."

    "Người nghệ sĩ quyết định tách mình ra khỏi thế giới nghệ thuật truyền thống để phát triển phong cách độc đáo của riêng mình."

  • "Nadat ze de negatieve invloed had ingezien, scheidde ze zich af van die groep vrienden."

    "Sau khi nhận ra ảnh hưởng tiêu cực, cô ấy đã tách mình ra khỏi nhóm bạn đó."

  • "Hij is al een uur aan het studeren voor zijn examen."

    "Anh ấy đã học bài cho kỳ thi của mình được một tiếng rồi."

Động từ khuyết thiếu
  • "De kunstenaar wilde zich afscheiden van de traditionele schilderkunst en begon met abstracte vormen te experimenteren."

    "Người nghệ sĩ muốn tách mình khỏi hội họa truyền thống và bắt đầu thử nghiệm với các hình thức trừu tượng."

  • "Na jaren van misbruik besloot ze zich af te scheiden van haar familie om haar eigen leven opnieuw op te bouwen. (Scheidbare werkwoorden & Bijzin: 'om...op te bouwen')"

    "Sau nhiều năm bị ngược đãi, cô ấy quyết định tách mình khỏi gia đình để xây dựng lại cuộc đời mình."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan. (Modaal werkwoord 'moet' - V2-regel)"

    "Tôi phải thức dậy sớm vào ngày mai."

Quá khứ đơn
  • "De kunstenaar wilde zich afscheiden van de traditionele schilderkunst en een nieuwe stijl ontwikkelen."

    "Người nghệ sĩ muốn tách mình ra khỏi hội họa truyền thống và phát triển một phong cách mới."

  • "Gisteren speelde de band in een uitverkocht stadion."

    "Hôm qua ban nhạc đã chơi trong một sân vận động chật kín."

  • "Ik belde mijn moeder gisteren op."

    "Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ tôi."

Chọn trợ động từ
  • "De kunstenaar wilde zich afscheiden van de traditionele schilderkunst om een nieuwe stijl te ontwikkelen. "

    "Người nghệ sĩ muốn tách mình ra khỏi hội họa truyền thống để phát triển một phong cách mới."

  • "Nadat de partijleider corrupt bleek, hebben veel leden zich van de partij afgescheiden. (Scheidbare werkwoorden, hebben)"

    "Sau khi thủ lĩnh đảng bị phát hiện tham nhũng, nhiều thành viên đã tách khỏi đảng. (Động từ tách, 'hebben')"

  • "Omdat hij zich van zijn familie wilde afscheiden, is hij naar een ander land verhuisd. (Bijzin, zijn)"

    "Vì anh ấy muốn tách khỏi gia đình, nên anh ấy đã chuyển đến một quốc gia khác. (Câu phụ, 'zijn')"