(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich bemoeien met
B1
werkwoord B1 General

zich bemoeien met

/zɪx bəˈmu.i.ə(n) mɛt/
involve oneself in
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich bemoeien met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich mengen in, zich inlaten met

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij bemoeit zich altijd met andermans zaken."

    "Anh ấy luôn can thiệp vào chuyện của người khác."

  • "Je moet je niet met mijn problemen bemoeien."

    "Bạn không nên dính líu vào các vấn đề của tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich mengen in(Can thiệp vào) zich inlaten met(Dính líu đến)

Trái nghĩa

zich afzijdig houden van(Giữ mình tránh xa khỏi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (reflexief werkwoord), vì vậy cần sử dụng 'zich'. 'Bemoeien met' có nghĩa là can thiệp vào, dính líu đến, hoặc quan tâm đến điều gì đó mà có thể không liên quan trực tiếp đến bạn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich bemoeien met
Het is niet nodig om je met deze zaak te bemoeien.
(Không cần thiết phải can thiệp vào vấn đề này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bemoei me
Ik bemoei me niet met andermans zaken.
(Tôi không xen vào chuyện của người khác.)
Past Simple (quá khứ đơn) bemoeide me
Ik bemoeide me met het gesprek, maar ik had beter mijn mond kunnen houden.
(Tôi đã xen vào cuộc trò chuyện, nhưng tốt hơn hết là tôi nên im lặng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heb me bemoeid met
Ik heb me bemoeid met de organisatie van het feest.
(Tôi đã tham gia vào việc tổ chức bữa tiệc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik vind het niet prettig als mensen zich met mijn persoonlijke zaken bemoeien."

    "Tôi không thích khi người khác can thiệp vào chuyện cá nhân của tôi."

  • "De regering moet zich niet bemoeien met de salarissen van de werknemers in de private sector."

    "Chính phủ không nên can thiệp vào tiền lương của người lao động trong khu vực tư nhân."

  • "Je moet je niet bemoeien met de ruzie tussen je broer en zus. Laat ze het zelf oplossen."

    "Bạn không nên can thiệp vào cuộc cãi vã giữa anh trai và em gái bạn. Hãy để họ tự giải quyết."

Động từ không tách
  • "Hij wil zich altijd met andermans zaken bemoeien. (zich bemoeien met)"

    "Anh ấy luôn muốn can thiệp vào chuyện của người khác. (zich bemoeien met)"

  • "De overheid bemoeit zich te veel met de economie. (zich bemoeien met)"

    "Chính phủ can thiệp quá nhiều vào nền kinh tế. (zich bemoeien met)"

  • "Zij bemoeide zich niet met de ruzie tussen haar broers. (zich bemoeien met)"

    "Cô ấy không can thiệp vào cuộc cãi vã giữa các anh trai mình. (zich bemoeien met)"