(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich mengen in
C1
werkwoord C1 Xã hội, Giao tiếp

zich mengen in

/zɪx ˈmɛŋən ɪn/
trà trộn vào
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich mengen in" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Onuitgenodigd deelnemen aan een feest of evenement.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tham dự một bữa tiệc hoặc sự kiện mà không có lời mời.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde zich in het gesprek te mengen."

    "Anh ấy cố gắng trà trộn vào cuộc trò chuyện."

  • "Ze mengde zich ongevraagd in onze discussie."

    "Cô ấy tự ý trà trộn vào cuộc thảo luận của chúng tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

infiltreren(thâm nhập) bemoeien met(can thiệp vào)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ phản thân. Cần chú ý đến vị trí của 'zich' và giới từ 'in'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich mengen in
Het is belangrijk om je niet te mengen in andermans zaken.
(Điều quan trọng là không nên can thiệp vào việc của người khác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) meng me in
Ik meng me niet in hun discussie.
(Tôi không can thiệp vào cuộc thảo luận của họ.)
Past Simple (quá khứ đơn) mengde me in
Gisteren mengde ik me in een politiek debat.
(Hôm qua tôi đã tham gia vào một cuộc tranh luận chính trị.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heeft zich gemengd in
Hij heeft zich gemengd in het conflict.
(Anh ấy đã can thiệp vào cuộc xung đột.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Hij probeerde zich in het gesprek te mengen, maar niemand luisterde naar hem."

    "Anh ấy cố gắng chen vào cuộc trò chuyện, nhưng không ai lắng nghe anh ấy."

  • "Ze mengde zich ongevraagd in onze discussie over de film, hoewel ze hem niet eens gezien had."

    "Cô ấy tự ý chen vào cuộc thảo luận của chúng tôi về bộ phim, mặc dù cô ấy thậm chí còn chưa xem nó."

  • "Ik zag dat de kinderen zich in het spel aan het mengen waren, dus ik hield ze in de gaten."

    "Tôi thấy bọn trẻ đang tham gia vào trò chơi, vì vậy tôi đã để mắt đến chúng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij probeerde zich te mengen in het gesprek, maar niemand luisterde naar hem."

    "Anh ấy cố gắng xen vào cuộc trò chuyện, nhưng không ai lắng nghe anh ấy."

  • "Zij mengde zich ongevraagd in de discussie over de nieuwe wet."

    "Cô ấy tự ý xen vào cuộc tranh luận về luật mới."

  • "Hoewel ze niet was uitgenodigd, mengde ze zich in het feestgedruis."

    "Mặc dù cô ấy không được mời, cô ấy đã hòa mình vào sự náo nhiệt của bữa tiệc."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij probeerde zich in het gesprek te mengen, maar niemand luisterde naar hem."

    "Anh ấy cố gắng xen vào cuộc trò chuyện, nhưng không ai nghe anh ấy."

  • "Het is niet netjes om je zomaar in andermans zaken te mengen."

    "Không lịch sự khi tự ý xen vào chuyện của người khác."

  • "Ze mengde zich onuitgenodigd in het debat, wat voor veel ophef zorgde."

    "Cô ấy xen vào cuộc tranh luận mà không được mời, điều này gây ra rất nhiều náo động."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij probeerde zich te mengen in het gesprek, maar niemand luisterde naar hem."

    "Anh ta cố gắng xen vào cuộc trò chuyện, nhưng không ai lắng nghe anh ta."

  • "Zij mengde zich altijd in de zaken van anderen, wat vaak tot problemen leidde."

    "Cô ấy luôn xen vào chuyện của người khác, điều này thường dẫn đến rắc rối."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de bioscoop gegaan. (Voltooid Verleden Tijd: had gemaakt)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã đi đến rạp chiếu phim. (Quá khứ hoàn thành: had gemaakt)"

Động từ phản thân
  • "Hij probeerde zich te mengen in het gesprek, maar niemand luisterde naar hem. (zich mengen in)"

    "Anh ta cố gắng tham gia vào cuộc trò chuyện, nhưng không ai nghe anh ta."

  • "Zij mengt zich altijd in andermans zaken, wat vaak tot problemen leidt. (zich mengen in)"

    "Cô ấy luôn xen vào chuyện của người khác, điều này thường dẫn đến rắc rối."

  • "Ik was verrast toen hij zich mengde in de discussie over politiek, aangezien hij er normaal gesproken nooit over praat. (zich mengen in)"

    "Tôi đã rất ngạc nhiên khi anh ấy tham gia vào cuộc thảo luận về chính trị, vì bình thường anh ấy không bao giờ nói về nó."

Thì Tương lai
  • "Het is niet netjes om je zomaar in een privéfeest te mengen."

    "Không lịch sự khi tự ý trà trộn vào một bữa tiệc riêng tư."

  • "De politicus mengde zich in het debat, hoewel hij niet was uitgenodigd."

    "Chính trị gia đã xen vào cuộc tranh luận, mặc dù ông ta không được mời."

  • "Ik denk dat ze zich niet moet mengen in de persoonlijke problemen van anderen."

    "Tôi nghĩ rằng cô ấy không nên can thiệp vào vấn đề cá nhân của người khác."