(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich ontdoen van
B2
wederkerend werkwoord B2 Tổng quát

zich ontdoen van

/zɪx ɔntˈdoːn vɑn/
rũ bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich ontdoen van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets kwijtraken dat ongewenst is; ontsnappen aan iets of iemand

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Loại bỏ điều gì đó không mong muốn; trốn thoát khỏi điều gì đó hoặc ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde zich te ontdoen van zijn schuld."

    "Anh ấy cố gắng rũ bỏ khoản nợ của mình."

  • "Ze wilde zich ontdoen van alle oude spullen."

    "Cô ấy muốn loại bỏ tất cả những đồ đạc cũ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afkomen van(thoát khỏi, tống khứ) kwijtraken(làm mất, mất)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ phản thân, 'zich' thay đổi theo ngôi của chủ ngữ. Cần chú ý đến giới từ 'van' đi kèm.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De gemeente wil zich ontdoen van het zwerfvuil in de straten. (zich ontdoen van)"

    "Thành phố muốn loại bỏ rác thải trên đường phố. (loại bỏ)"

  • "Je moet die oude schoenen echt ontdoen van alle modder voordat je naar binnen gaat. (zich ontdoen van)"

    "Bạn thực sự phải loại bỏ hết bùn đất khỏi đôi giày cũ đó trước khi vào trong. (loại bỏ)"

  • "Ik wil me graag ontdoen van mijn angst om in het openbaar te spreken. (zich ontdoen van)"

    "Tôi rất muốn thoát khỏi nỗi sợ nói trước đám đông. (thoát khỏi)"

Động từ không tách
  • "De stad probeert zich te ontdoen van de rattenplaag."

    "Thành phố đang cố gắng loại bỏ nạn chuột."

  • "Hij wilde zich ontdoen van zijn oude auto."

    "Anh ấy muốn vứt bỏ chiếc xe cũ của mình."

  • "Het land hoopt zich te ontdoen van de economische crisis."

    "Đất nước hy vọng thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế."

Quá khứ đơn
  • "De gemeente wil zich ontdoen van het zwerfvuil in de parken."

    "Thành phố muốn loại bỏ rác thải vương vãi trong các công viên."

  • "Hij probeerde zich te ontdoen van zijn schuld door hard te werken. (Onvoltooid Verleden: Hij probeerde)"

    "Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi nợ nần bằng cách làm việc chăm chỉ. (Quá khứ đơn: Anh ấy đã cố gắng)"

  • "Zij deed afstand van haar erfenis omdat ze zich wilde ontdoen van alle verantwoordelijkheden."

    "Cô ấy đã từ bỏ quyền thừa kế của mình vì cô ấy muốn loại bỏ mọi trách nhiệm."

Động từ tách
  • "De overheid wil zich ontdoen van de vervuilende industrieën."

    "Chính phủ muốn loại bỏ các ngành công nghiệp gây ô nhiễm."

  • "Hij belde zijn vriend op, omdat hij hulp nodig had. (Scheidbaar werkwoord: opbellen - op + bellen, Bijzin, V2-regel: Hij belde)"

    "Anh ấy đã gọi điện cho bạn của mình, vì anh ấy cần sự giúp đỡ. (Động từ tách: opbellen - op + bellen, Câu phụ, Quy tắc V2: Anh ấy đã gọi)"

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgen schoon. (Scheidbaar werkwoord: schoonmaken - schoon + maken)"

    "Chúng tôi dọn dẹp căn phòng. Chúng tôi sẽ dọn dẹp căn phòng vào ngày mai. (Động từ tách: schoonmaken - schoon + maken)"

Động từ phản thân
  • "De regering wil zich ontdoen van de vervuilende industrieën."

    "Chính phủ muốn loại bỏ các ngành công nghiệp gây ô nhiễm."

  • "Hij probeerde zich te ontdoen van zijn schuld, maar het lukte hem niet."

    "Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi khoản nợ của mình, nhưng anh ấy đã không thành công."

  • "Zij wil zich ontdoen van al haar oude kleren."

    "Cô ấy muốn loại bỏ tất cả quần áo cũ của mình."

Chọn trợ động từ
  • "De overheid wil zich ontdoen van de vervuilende industrie."

    "Chính phủ muốn loại bỏ ngành công nghiệp gây ô nhiễm."

  • "Hij is naar de winkel gegaan. (Zijn - verplaatsing)"

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn - sự di chuyển)"

  • "Omdat het regende, zijn wij thuis gebleven. (Bijzin + Zijn)"

    "Vì trời mưa, chúng tôi đã ở nhà. (Câu phụ + Zijn)"