(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kwijtraken
B1
werkwoord B1 Từ vựng thông thường

kwijtraken

'kʋɛi̯tˌraːkə(n)
làm mất tạm thời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "kwijtraken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets tijdelijk niet kunnen vinden, vaak omdat je vergeten bent waar je het hebt gelaten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'mislay': Làm mất tạm thời cái gì đó, thường là do quên mất bạn đã để nó ở đâu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben mijn sleutels weer eens kwijtgeraakt."

    "Tôi lại làm mất chìa khóa rồi."

  • "Ben je je zonnebril kwijt?"

    "Bạn làm mất kính râm rồi à?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vermissen(bị mất, thất lạc) zoeken(tìm kiếm)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord 'kwijtraken' is een onregelmatig werkwoord. Let op de vervoeging in verschillende tijden. Het kan soms verwarrend zijn met 'verliezen' (mất hẳn). 'Kwijtraken' impliceert meestal dat je het nog wel terug kunt vinden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) kwijtraken
Ik wil mijn sleutels niet kwijtraken.
(Tôi không muốn làm mất chìa khóa của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) raak kwijt
Ik raak mijn geduld kwijt.
(Tôi mất kiên nhẫn.)
Past Simple (quá khứ đơn) raakte kwijt
Ik raakte mijn portemonnee kwijt.
(Tôi đã làm mất ví của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) kwijtgeraakt
Ik ben mijn sleutels kwijtgeraakt.
(Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik ben mijn sleutels kwijtgeraakt. Ik weet niet waar ik ze heb gelaten."

    "Tôi đã làm mất chìa khóa của mình. Tôi không biết tôi đã để chúng ở đâu."

  • "Je moet je huiswerk maken. Anders krijg je problemen."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà của bạn. Nếu không, bạn sẽ gặp rắc rối."

  • "Omdat het regent, kan ik niet naar het park gaan."

    "Bởi vì trời mưa, tôi không thể đi đến công viên."

Động từ tách
  • "Ik ben de sleutels kwijtgeraakt, ik kan ze nergens vinden."

    "Tôi bị mất chìa khóa rồi, tôi không thể tìm thấy chúng ở đâu cả."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer vandaag schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Hôm nay chúng tôi dọn dẹp phòng."

  • "Zij ruimt de tafel op. Zij ruimt na het eten de tafel op."

    "Cô ấy dọn dẹp bàn. Cô ấy dọn dẹp bàn sau bữa ăn."

Thì Tương lai
  • "Ik ben de sleutels van de auto kwijtgeraakt. Ik moet nu zoeken waar ik ze heb gelaten."

    "Tôi đã làm mất chìa khóa xe hơi. Bây giờ tôi phải tìm xem tôi đã để chúng ở đâu."

  • "Volgende week ga ik naar Amsterdam reizen. Ik zal de grachten bezoeken en het Rijksmuseum bekijken."

    "Tuần tới tôi sẽ đi du lịch đến Amsterdam. Tôi sẽ tham quan các kênh đào và xem Bảo tàng Rijksmuseum."

  • "Morgen bel ik de dokter op, omdat ik me niet goed voel. Ik ga hem opbellen, zodra ik wakker word. "

    "Ngày mai tôi sẽ gọi cho bác sĩ vì tôi cảm thấy không khỏe. Tôi sẽ gọi cho ông ấy ngay sau khi tôi thức dậy."