(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zwerven
B1
werkwoord B1 Chung

zwerven

'zwɛrvən
đi lang thang
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zwerven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zonder een duidelijke bestemming rondlopen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi lang thang, đi thơ thẩn, đi không mục đích rõ ràng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zwierf urenlang door de stad, zonder een doel voor ogen."

    "Anh ấy lang thang hàng giờ trong thành phố, không có mục đích gì."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

dwalen(đi lang thang, đi lạc) rondlopen(đi bộ xung quanh, đi lang thang)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zwerven
We zullen door de stad zwerven op zoek naar avontuur.
(Chúng ta sẽ lang thang khắp thành phố để tìm kiếm cuộc phiêu lưu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zwerf
Ik zwerf graag door de bossen.
(Tôi thích lang thang trong rừng.)
Past Simple (quá khứ đơn) zwerfde
Hij zwerfde dagenlang door de woestijn.
(Anh ta đã lang thang trong sa mạc nhiều ngày.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezworven
We hebben urenlang door de stad gezworven.
(Chúng tôi đã lang thang hàng giờ trong thành phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, zonder een duidelijk doel."

    "Người lang thang lang thang hàng giờ liền trong thành phố, không có mục đích rõ ràng."

  • "Hij is aan het koken, terwijl zij aan het lezen is."

    "Anh ấy đang nấu ăn, trong khi cô ấy đang đọc sách."

  • "Omdat de kinderen zo moe waren, gingen ze vroeg slapen."

    "Bởi vì bọn trẻ quá mệt mỏi, chúng đã đi ngủ sớm."

Động từ khuyết thiếu
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, op zoek naar een warme plek."

    "Người lang thang lang thang hàng giờ trên thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp."

  • "Je moet de afwas doen na het eten."

    "Bạn phải rửa bát sau bữa ăn."

  • "Ik weet dat hij morgen naar Amsterdam zal gaan."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, op zoek naar een warme plek."

    "Người vô gia cư lang thang hàng giờ trong thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp."

  • "De jury beoordeelde de prestaties van de deelnemers zeer streng."

    "Ban giám khảo đánh giá màn trình diễn của các thí sinh rất nghiêm khắc."

  • "Ik weet niet of hij zich de gebeurtenis nog kan herinneren."

    "Tôi không biết liệu anh ấy có còn nhớ sự kiện đó không."

Quá khứ đơn
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, op zoek naar een warme plek."

    "Người lang thang đã lang thang hàng giờ liền trên thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp."

  • "In zijn jeugd zwierf hij vaak door de bossen, zonder dat zijn ouders het wisten."

    "Thời trẻ, anh ấy thường lang thang trong rừng mà bố mẹ không hề hay biết."

  • "Het is niet prettig om zonder geld te zwerven."

    "Thật không dễ chịu gì khi lang thang mà không có tiền."

Thì Hiện tại đơn
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, zonder een doel."

    "Người lang thang lang thang hàng giờ trong thành phố, không có mục đích."

  • "In mijn jeugd zwierf ik vaak met vrienden door de bossen."

    "Thời trẻ, tôi thường lang thang với bạn bè trong rừng."

  • "Het verhaal gaat over een ridder die door het land zwierf op zoek naar avontuur."

    "Câu chuyện kể về một hiệp sĩ lang thang khắp đất nước để tìm kiếm cuộc phiêu lưu."

Hiện tại hoàn thành
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, op zoek naar een warme plek om te slapen."

    "Người lang thang đã lang thang hàng giờ liền trong thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp để ngủ."

  • "Wij hebben gisteren door de bossen gezworven, omdat we de weg kwijt waren."

    "Chúng tôi đã lang thang trong rừng ngày hôm qua, bởi vì chúng tôi bị lạc đường."

  • "Omdat hij de weg niet wist, heeft hij urenlang gezworven."

    "Vì anh ấy không biết đường, anh ấy đã lang thang hàng giờ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De zwerver zwerft door de stad, op zoek naar een warme plek."

    "Người lang thang lang thang khắp thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp."

  • "In mijn jeugd zwierf ik vaak met mijn vrienden door de bossen."

    "Thời trẻ, tôi thường lang thang với bạn bè trong rừng."

  • "Het is niet toegestaan om na middernacht te zwerven in dit park."

    "Không được phép lang thang trong công viên này sau nửa đêm."

Thì Tương lai
  • "De zwerver zwierf urenlang door de stad, op zoek naar een warme plek."

    "Người lang thang lang thang hàng giờ trong thành phố, tìm kiếm một nơi ấm áp."

  • "Ik ga volgende week naar Amsterdam reizen. Ik zal veel foto's maken, denk ik."

    "Tôi sẽ đi du lịch Amsterdam vào tuần tới. Tôi nghĩ tôi sẽ chụp nhiều ảnh."

  • "Omdat het morgen mooi weer zal zijn, gaan we een lange wandeling maken in het bos. (Bijzin)"

    "Bởi vì ngày mai trời sẽ đẹp, chúng ta sẽ đi bộ đường dài trong rừng. (Câu phụ)"