(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abastecido
B1
Adjectivo Masculino B1 General

abastecido

/ɐ.βɐʃ.tɨˈsi.du/
được thúc đẩy
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "abastecido" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que recebeu combustível; energizado ou motivado por algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được cung cấp nhiên liệu; được cấp năng lượng hoặc thúc đẩy bởi điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O carro foi abastecido com gasolina antes da longa viagem."

    "Chiếc xe được đổ xăng trước chuyến đi dài."

  • "A equipa estava abastecida de motivação para vencer o campeonato."

    "Đội đã được thúc đẩy động lực để giành chức vô địch."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

impulsionado(được thúc đẩy) motivado(được tạo động lực)

Antônimos

desabastecido(không được cung cấp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ, giống đực. Phải phù hợp giống và số với danh từ nó bổ nghĩa.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) abastecidos
Os carros foram abastecidos com gasolina.
(Những chiếc xe đã được đổ xăng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) abastecidinho
Ele ficou abastecidinho depois do almoço.
(Anh ấy cảm thấy no nê sau bữa trưa.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Mal chegou o autocarro, abastecido, dá-se pressa em encontrar um lugar."
    Ngay khi xe buýt vừa đến, đã được nạp đầy nhiên liệu, anh ta vội vã tìm một chỗ ngồi.
    Ví dụ này sử dụng 'dá-se' (ênclise) vì bắt đầu câu. 'Abastecido' được dùng để mô tả tình trạng của xe buýt. Động từ 'dar' chia ở ngôi thứ ba số ít. Lưu ý cấu trúc đảo ngữ, chủ ngữ 'ele' được lược bỏ.
  • "Depois de o comboio estar a andar há duas horas, senti-me abastecido de novas ideias e contei-as ao meu amigo."
    Sau khi tàu chạy được hai tiếng, tôi cảm thấy tràn đầy những ý tưởng mới và kể chúng cho bạn tôi.
    Ở đây, 'abastecido' mô tả trạng thái của 'eu' (tôi). 'Contei-as' là ênclise (đặt đại từ sau động từ) vì sau liên từ 'e'. 'Estar a andar' là continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Se te sentes desmotivado, abastece-te de conhecimento, lê um livro. Ele dar-te-á novas perspectivas."
    Nếu cậu cảm thấy mất động lực, hãy nạp đầy kiến thức cho bản thân, đọc một cuốn sách. Nó sẽ cho cậu những góc nhìn mới.
    'Abastece-te' là ênclise sau mệnh lệnh khẳng định. 'Dar-te-á' là ênclise sau thì tương lai đơn. 'Te' là đại từ tân ngữ ngôi 'tu' trong văn phong thân mật. 'Sentes' là chia động từ sentir (cảm thấy) ở ngôi 'tu' (thân mật).
Thì Tương lai đơn
  • "Quando tu fores abastecido de conhecimento, partilharás tudo o que sabes com os teus colegas."
    Khi bạn được trang bị đầy đủ kiến thức, bạn sẽ chia sẻ mọi thứ bạn biết với đồng nghiệp của mình.
    Chia động từ 'ser' ở thì Futuro do Indicativo (fores) cho ngôi 'tu'. 'Abastecido' bổ nghĩa cho 'tu'. Cấu trúc 'partilharás' là thì tương lai đơn của 'partilhar'.
  • "A senhora estará mais abastecida de energia depois de descansar um pouco, e depois irá trabalhar com mais afinco."
    Bà sẽ được nạp thêm năng lượng sau khi nghỉ ngơi một chút, và sau đó sẽ làm việc hăng say hơn.
    Sử dụng 'A senhora' (dạng trang trọng). Cấu trúc 'estará mais abastecida' dùng thì Futuro do Indicativo của 'estar' kết hợp với tính từ 'abastecida'. 'Irá' là thì tương lai đơn của 'ir'.
  • "Se fores abastecido com as novas informações, tu estarás a realizar o projeto com maior precisão."
    Nếu bạn được cung cấp những thông tin mới, bạn sẽ thực hiện dự án với độ chính xác cao hơn.
    Chia động từ 'ser' ở thì Futuro do Subjuntivo (fores) cho ngôi 'tu' trong mệnh đề điều kiện. 'Estarás a realizar' là thì tương lai đơn của 'estar' kết hợp với 'a realizar' (cấu trúc continuous aspect, hành động đang diễn ra).
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "O carro foi abastecido e estou a conduzi-lo agora mesmo. Dá-me prazer sentir a potência do motor."
    Chiếc xe đã được đổ đầy nhiên liệu và tôi đang lái nó ngay bây giờ. Thật vui khi cảm nhận sức mạnh của động cơ.
    'Foi abastecido' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'abastecer' ở thể bị động. 'Estou a conduzi-lo' thể hiện hành động đang diễn ra (continuous aspect) sử dụng 'estar a + infinitive'. Vị trí đại từ 'lo' được đặt sau động từ 'conduzir' (enclisis).
  • "Já tinhas abastecido a mota antes de partires para a viagem? Estavas a precisar mesmo!"
    Bạn đã đổ đầy xăng cho xe máy trước khi khởi hành cho chuyến đi chưa? Bạn thực sự cần phải làm vậy!
    'Tinhas abastecido' là thì quá khứ hoàn thành (pretérito mais-que-perfeito composto) của 'abastecer'. 'Estavas a precisar' sử dụng 'estar a + infinitive' để diễn tả một nhu cầu đang diễn ra trong quá khứ. Ngôi 'Tu' được sử dụng với động từ chia ở ngôi thứ 2 số ít.
  • "A central elétrica foi abastecida com carvão, e agora está a gerar eletricidade para a cidade."
    Nhà máy điện đã được cung cấp than, và bây giờ đang tạo ra điện cho thành phố.
    'Foi abastecida' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'abastecer' ở thể bị động. 'Está a gerar' sử dụng 'estar a + infinitive' để diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)