aclamação
/ɐ.klɐ.maˈsɐ̃w/
sự reo hò
Independente (B2)
Significado "aclamação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Demonstração ruidosa e entusiástica de aprovação ou apoio.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động reo hò lớn tiếng và nhiệt tình để tán thành hoặc cổ vũ.
Exemplos (Ví dụ)
"A aclamação da multidão era ensurdecedora quando o herói subiu ao palco."
"Sự reo hò của đám đông thật điếc tai khi người hùng bước lên sân khấu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: aclamações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | aclamações |
As aclamações da multidão eram ensurdecedoras.
(Sự hoan nghênh của đám đông thật chói tai.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | aclamaçãozinha |
Houve uma aclamaçãozinha tímida quando ele entrou.
(Có một tràng pháo tay nhỏ e dè khi anh ấy bước vào.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
