aclimatar-se
[ɐ.kli.mɐˈtaɾ.sɨ]
thích nghi với
Independente (B2)
Significado "aclimatar-se" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Adaptar-se a um novo clima ou condições ambientais.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thích nghi với khí hậu hoặc điều kiện mới.
Exemplos (Ví dụ)
"Os animais exóticos precisam de se aclimatar ao novo habitat."
"Các loài động vật ngoại lai cần thích nghi với môi trường sống mới."
"Estou a tentar aclimatar-me ao clima frio."
"Tôi đang cố gắng thích nghi với thời tiết lạnh."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo reflexivo. Posição dos clíticos: Dá-me um exemplo de como usar 'aclimatar-se' corretamente.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aclimato-me |
Eu aclimato-me facilmente a novos ambientes.
(Tôi dễ dàng thích nghi với môi trường mới.) |
| Tu | aclimatas-te | |
| Ele/Você | aclimata-se | |
| Nós | aclimatamo-nos | |
| Eles/Vocês | aclimatam-se | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aclimatamo-me |
Eles aclimatáram-se rapidamente ao clima tropical.
(Họ đã nhanh chóng thích nghi với khí hậu nhiệt đới.) |
| Tu | aclimataste-te | |
| Ele/Você | aclimatou-se | |
| Nós | aclimatámo-nos | |
| Eles/Vocês | aclimataram-se | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aclimatava-me |
Quando era criança, aclimatava-me sempre mal às mudanças de estação.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn khó thích nghi với những thay đổi của mùa.) |
| Tu | aclimatavas-te | |
| Ele/Você | aclimatava-se | |
| Nós | aclimatávamo-nos | |
| Eles/Vocês | aclimatavam-se | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
