(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adaptação
B1
Feminino B1 Sinh học, Đời sống hàng ngày, Xã hội học, Công nghệ

adaptação

[ɐ.dɐp.taˈsɐ̃w̃]
sự thích nghi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "adaptação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Processo ou efeito de adaptar ou de se adaptar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình thích nghi hoặc được thích nghi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A adaptação ao novo ambiente de trabalho foi mais fácil do que eu esperava."

    "Sự thích nghi với môi trường làm việc mới dễ dàng hơn tôi mong đợi."

  • "O filme é uma adaptação do livro."

    "Bộ phim là một sự chuyển thể từ cuốn sách."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ajustamento(sự điều chỉnh) aclimatação(sự làm quen)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: adaptações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) adaptações
As adaptações cinematográficas de livros são populares.
(Những bộ phim chuyển thể từ sách rất được ưa chuộng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) adaptaçãozinha
Foi feita uma adaptaçãozinha ao plano original.
(Một sự điều chỉnh nhỏ đã được thực hiện đối với kế hoạch ban đầu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)