afeição
/ɐfɐjˈsɐ̃w̃/
tình cảm đặc biệt
Intermediário (B1)
Significado "afeição" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Sentimento de carinho ou ternura por alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cảm giác yêu mến hoặc trìu mến dành cho ai đó hoặc điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Tenho uma grande afeição por esta cidade; estou sempre a voltar."
"Tôi có một tình cảm đặc biệt dành cho thành phố này; tôi luôn quay lại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ. Afeições (số nhiều)
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | afeições |
As afeições que partilhamos são importantes.
(Những tình cảm mà chúng ta chia sẻ rất quan trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | afeiçãozinha |
Sinto uma afeiçãozinha por aquele cão.
(Tôi cảm thấy một chút yêu mến con chó đó.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
