(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ambos
B1
Adjetivo (Masculino) B1 Tổng quát

ambos

[ˈɐ̃.buʃ]
cả hai
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ambos" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Referente a duas pessoas ou coisas consideradas em conjunto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đề cập đến hai thứ hoặc hai người được xem xét cùng nhau.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ambos os irmãos são altos."

    "Cả hai anh em đều cao."

  • "Estou a ler ambos os livros ao mesmo tempo."

    "Tôi đang đọc cả hai cuốn sách cùng một lúc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

os dois(cả hai)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: ambos

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ambos
Ambos os irmãos foram à escola.
(Cả hai anh em đều đã đi học.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) Não aplicável
Não aplicável, pois 'ambos' não tem forma diminutiva.
(Không áp dụng được, vì 'ambos' không có dạng thức giảm nhẹ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "Ambos os meus irmãos estão a estudar engenharia na Universidade de Coimbra."
    Cả hai người anh em của tôi đều đang học ngành kỹ thuật tại Đại học Coimbra.
    ‘Ambos’ bổ nghĩa cho ‘irmãos’ (anh em - giống đực, số nhiều), vì vậy phải chia là ‘ambos os’. Cấu trúc ‘estar a estudar’ diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Ambas as camisas que tu estás a usar são muito bonitas. Onde as compraste?"
    Cả hai chiếc áo sơ mi mà bạn đang mặc đều rất đẹp. Bạn mua chúng ở đâu vậy?
    ‘Ambas’ bổ nghĩa cho ‘camisas’ (áo sơ mi - giống cái, số nhiều), vì vậy phải chia là ‘ambas as’. Động từ ‘compraste’ chia theo ngôi ‘tu’ (thân mật).
  • "Ambos os autocarros estão avariados, por isso teremos de apanhar o comboio."
    Cả hai chiếc xe buýt đều bị hỏng, vì vậy chúng ta sẽ phải bắt tàu.
    ‘Ambos’ bổ nghĩa cho ‘autocarros’ (xe buýt - giống đực, số nhiều), vì vậy phải chia là ‘ambos os’. Lưu ý sử dụng ‘autocarro’ (PT-PT) thay vì ‘ônibus’ (PT-BR).
Thì Hiện tại đơn
  • "Ambos os meus pais estão a trabalhar no escritório agora."
    Cả hai bố mẹ tôi đều đang làm việc ở văn phòng bây giờ.
    Sử dụng 'ambos' để chỉ cả hai người (bố và mẹ). 'Estar a trabalhar' là cấu trúc continuous aspect chỉ hành động đang diễn ra ở thì hiện tại đơn.
  • "Ambos os irmãos te dão os parabéns pelo teu aniversário. Estão a ligar-te mais tarde."
    Cả hai anh em chúc mừng sinh nhật bạn. Họ sẽ gọi cho bạn sau.
    'Ambos os irmãos' chỉ cả hai người anh em. 'Te dão' (dá-te) là cách chia động từ ngôi 'tu' ở thì hiện tại đơn kết hợp với clitic 'te'. 'Estão a ligar-te' là continuous aspect, với clitic 'te' đặt sau động từ nguyên thể 'ligar' vì cấu trúc 'estar a'.
  • "Ambas as opções parecem-me boas, mas ambos os meus amigos estão a insistir para escolher a segunda."
    Cả hai lựa chọn đều có vẻ tốt đối với tôi, nhưng cả hai người bạn của tôi đều đang khăng khăng đòi tôi chọn lựa chọn thứ hai.
    'Ambas as opções' chỉ cả hai lựa chọn. 'Parecem-me' là cách sử dụng clitic 'me' với động từ 'parecer'. 'Ambos os meus amigos' chỉ cả hai người bạn. 'Estão a insistir' là cấu trúc continuous aspect.
(Vị trí vocab_tab4_inline)