(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arenoso
B1
Adjetivo Masculino B1 Đời sống hàng ngày, Địa lý

arenoso

[ɐɾɨˈnozu]
đầy cát
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "arenoso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que contém areia ou é coberto por ela.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bao phủ bởi cát hoặc chứa cát.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A praia era arenosa e convidativa."

    "Bãi biển đầy cát và mời gọi."

  • "O solo é arenoso, bom para certas culturas."

    "Đất đầy cát, tốt cho một số loại cây trồng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

empraiado(có bãi biển)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Để ở dạng giống cái, đổi thành 'arenosa'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular arenosa
A praia é arenosa.
(Bãi biển đầy cát.)
Masculine Plural arenosos
Os terrenos são arenosos.
(Những vùng đất này đầy cát.)
Feminine Plural arenosas
As dunas são arenosas.
(Các đụn cát thì đầy cát.)
Superlative (Tuyệt đối) arenosíssimo
Este deserto é arenosíssimo.
(Sa mạc này cực kỳ nhiều cát.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A praia arenosa estende-se até onde a vista alcança. Tu estás a ver como o sol reflete na areia?"
    Bãi biển đầy cát trải dài đến tận nơi tầm mắt có thể thấy. Bạn có đang thấy mặt trời phản chiếu trên cát không?
    'Praia' là danh từ giống cái (feminino) số ít, vì vậy tính từ 'arenosa' cũng phải ở giống cái số ít để hòa hợp. Cấu trúc 'estar a ver' được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu' đi với động từ chia ở ngôi thứ hai số ít.
  • "Os terrenos arenosos são difíceis de cultivar. Eles estão a ser estudados por cientistas."
    Những vùng đất cát rất khó canh tác. Chúng đang được các nhà khoa học nghiên cứu.
    'Terrenos' là danh từ giống đực (masculino) số nhiều, vì vậy tính từ 'arenosos' cũng phải ở giống đực số nhiều. 'Eles estão a ser estudados' là bị động cách (passive voice) dùng 'estar a...' để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "As dunas arenosas protegem a costa. Estão a impedir que o mar avance."
    Những cồn cát bảo vệ bờ biển. Chúng đang ngăn cản biển tiến vào.
    'Dunas' là danh từ giống cái (feminino) số nhiều, vì vậy tính từ 'arenosas' cũng phải ở giống cái số nhiều. 'Estão a impedir' diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý vị trí đại từ chủ ngữ 'Elas' (chúng) có thể được lược bỏ vì động từ đã chia rõ ngôi.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, quando chegaste à praia, o areal estava arenoso e o sol abrasador. Tive que te lembrar de usar protetor solar várias vezes!"
    Hôm qua, khi bạn đến bãi biển, bãi cát đầy cát và mặt trời rất gay gắt. Tôi đã phải nhắc bạn bôi kem chống nắng nhiều lần!
    Areal significa 'bãi cát'. 'Chegaste' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'chegar' chia cho ngôi 'tu'. 'Tive' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'ter' chia cho ngôi 'eu'.
  • "No ano passado, durante as férias no Algarve, o terreno perto da falésia tornou-se demasiado arenoso para plantar as flores que tanto querias. Tentaste muitas vezes, mas sem sucesso."
    Năm ngoái, trong kỳ nghỉ ở Algarve, khu đất gần vách đá trở nên quá nhiều cát để trồng những bông hoa mà bạn rất muốn. Bạn đã cố gắng nhiều lần, nhưng không thành công.
    'Tornou-se' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'tornar-se' (trở nên). 'Tentaste' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'tentar' chia cho ngôi 'tu'.
  • "Na construção da casa, o pedreiro achou que o solo arenoso foi um desafio. Exigiu técnicas especiais para a fundação ser segura e duradoura."
    Trong quá trình xây dựng ngôi nhà, người thợ nề nhận thấy rằng đất cát là một thách thức. Ông ấy yêu cầu các kỹ thuật đặc biệt để nền móng được an toàn và bền vững.
    'Achou' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'achar' (nghĩ, nhận thấy) chia cho ngôi 'ele/ela/você'. 'Exigiu' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'exigir' (yêu cầu) chia cho ngôi 'ele/ela/você'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)