(Vị trí top_banner)
Hình minh họa argumentação
B2
noun Feminino B2 Ngôn ngữ học, Triết học, Luật học, Truyền thông

argumentação

[ɐɾ.ɣumẽ.tɐˈsɐ̃w̃]
sự lập luận
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "argumentação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de argumentar; apresentação de razões lógicas e coerentes para defender uma ideia ou ponto de vista.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình lập luận một cách có hệ thống để ủng hộ một ý tưởng, hành động hoặc lý thuyết; sự trình bày các luận điểm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A argumentação dele foi muito persuasiva."

    "Sự lập luận của anh ấy rất thuyết phục."

  • "Estou a preparar a minha argumentação para a reunião."

    "Tôi đang chuẩn bị sự lập luận của mình cho cuộc họp."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

raciocínio(lý luận) justificação(sự biện minh)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: argumentações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) argumentações
As argumentações apresentadas foram muito convincentes.
(Những lập luận được trình bày rất thuyết phục.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) argumentaçãozinha
Ele fez uma argumentaçãozinha para defender o seu ponto de vista.
(Anh ấy đã đưa ra một lập luận nhỏ để bảo vệ quan điểm của mình.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Dar-te-ei as minhas argumentações mais tarde, quando estiver a analisar os dados."
    Tôi sẽ đưa cho bạn những lập luận của tôi sau, khi tôi đang phân tích dữ liệu.
    Giải thích: 'Dar-te-ei' là tương lai đơn của 'dar' (cho) chia ở ngôi 'tu' (bạn), kết hợp với đại từ tân ngữ 'te' (cho bạn) theo hình thức ênclise (sau động từ). Cấu trúc 'estar a analisar' chỉ hành động đang diễn ra ('analisar' là động từ nguyên mẫu).
  • "Apresentar-lhe-emos as nossas argumentações principais no relatório que estamos a preparar."
    Chúng tôi sẽ trình bày cho ông/bà những lập luận chính của chúng tôi trong báo cáo mà chúng tôi đang chuẩn bị.
    Giải thích: 'Apresentar-lhe-emos' là tương lai đơn của 'apresentar' (trình bày) chia ở ngôi 'nós' (chúng tôi), kết hợp với đại từ tân ngữ 'lhe' (cho ông/bà) theo hình thức ênclise. 'Estamos a preparar' là cấu trúc 'estar a...' diễn tả hành động đang xảy ra.
  • "Sei que me pediste as argumentações, mas estou a ter dificuldades em formulá-las claramente."
    Tôi biết bạn yêu cầu tôi những lập luận, nhưng tôi đang gặp khó khăn trong việc trình bày chúng một cách rõ ràng.
    Giải thích: 'Pediste' là quá khứ đơn của 'pedir' (yêu cầu) chia ở ngôi 'tu'. 'Estou a ter' là cấu trúc 'estar a...' diễn tả hành động đang xảy ra. 'Formulá-las' là động từ 'formular' (trình bày) kết hợp với đại từ tân ngữ 'as' (chúng) theo hình thức ênclise.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu apresentei uma argumentação convincente durante o debate."
    Tôi đã trình bày một lập luận thuyết phục trong suốt buổi tranh luận.
    Động từ 'apresentar' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'Eu' là 'apresentei'. Thì này dùng để diễn tả một hành động đã bắt đầu và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.
  • "A tua argumentação não me convenceu."
    Lập luận của cậu đã không thuyết phục được tôi.
    Động từ 'convencer' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn ngôi thứ 3 số ít ('a tua argumentação' - nó) là 'convenceu'. Theo quy tắc đặt đại từ của Bồ Đào Nha, đại từ 'me' đứng trước động từ (próclise) vì có từ phủ định 'não'.
  • "Eles prepararam as suas argumentações com muito cuidado para o julgamento."
    Họ đã chuẩn bị các lập luận của mình rất cẩn thận cho phiên tòa.
    Sử dụng dạng số nhiều 'argumentações'. Động từ 'preparar' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi 'Eles' (họ) là 'prepararam', diễn tả hành động 'chuẩn bị' đã kết thúc trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)