(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aspiração
A2
Feminino A2 Gia đình, Công việc nhà

aspiração

[ɐʃ.pi.ɾɐˈsɐ̃w̃]
hút bụi
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aspiração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de limpar com um aspirador.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Việc dọn dẹp thảm hoặc sàn nhà bằng máy hút bụi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A aspiração da casa é uma tarefa semanal."

    "Việc hút bụi nhà là một công việc hàng tuần."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

limpeza com aspirador(việc làm sạch bằng máy hút bụi)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: aspirações (ões)

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aspirações
As aspirações dos jovens são diversas.
(Những khát vọng của giới trẻ rất đa dạng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aspiraçãozinha
Ela tinha uma aspiraçãozinha de ser cantora.
(Cô ấy có một ước mơ nhỏ là trở thành ca sĩ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)