(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aspirações
B2
Noun Feminino (plural) B2 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

aspirações

[ɐʃ.pi.ɾɐˈsõjʃ]
khát vọng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aspirações" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Desejos intensos e persistentes de alcançar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những khát vọng, hoài bão, ước mơ mạnh mẽ về việc đạt được điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As nossas aspirações são elevadas, e estamos a trabalhar arduamente para as alcançar."

    "Những khát vọng của chúng ta rất cao, và chúng ta đang làm việc chăm chỉ để đạt được chúng."

  • "A sua maior aspiração é viajar pelo mundo e conhecer novas culturas."

    "Khát vọng lớn nhất của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới và khám phá những nền văn hóa mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

anseios(mong muốn) ambições(tham vọng) objetivos(mục tiêu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái, số nhiều.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aspirações
As suas aspirações são muito altas.
(Những khát vọng của bạn rất cao.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aspiraçãozinha
Ela tinha uma aspiraçãozinha de ser cantora.
(Cô ấy có một chút khát vọng trở thành ca sĩ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "As aspirações que tu partilhaste comigo são verdadeiramente inspiradoras."
    Những hoài bão mà bạn đã chia sẻ với tôi thực sự rất truyền cảm hứng.
    Mạo từ xác định 'As' (số nhiều, giống cái) được dùng vì câu nói đề cập đến 'những hoài bão' cụ thể mà người nghe đã chia sẻ. Động từ 'partilhar' được chia ở ngôi 'tu' (partilhaste) trong thì quá khứ đơn, thể hiện sự thân mật.
  • "O meu irmão tem umas aspirações profissionais pouco realistas para a sua idade."
    Anh trai tôi có một vài hoài bão nghề nghiệp không thực tế cho lắm so với tuổi của mình.
    Mạo từ không xác định 'Umas' (số nhiều, giống cái) được dùng để chỉ 'một vài hoài bão' không cụ thể, chung chung. Người nói không xác định rõ đó là những hoài bão nào.
  • "Nesta fase da vida, é normal ter aspirações e sonhos por realizar."
    Ở giai đoạn này của cuộc đời, việc có những hoài bão và ước mơ cần thực hiện là điều bình thường.
    Trong trường hợp này, không dùng mạo từ trước 'aspirações' vì danh từ được sử dụng theo nghĩa chung nhất, chỉ khái niệm 'hoài bão' nói chung chứ không phải một nhóm hoài bão cụ thể hay không cụ thể nào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)