(Vị trí top_banner)
Hình minh họa canção de amor
A2
Feminino A2 Âm nhạc, Văn hóa

canção de amor

[kɐ̃ˈsɐ̃w̃ dɨ ˈa.moɾ]
bài hát tình yêu
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "canção de amor" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma música sobre amor.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một bài hát về tình yêu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Esta é a minha canção de amor para ti."

    "Đây là bài hát tình yêu của anh dành cho em."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

tema romântico(chủ đề lãng mạn)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Lưu ý giới từ 'de' (của/về) sau danh từ 'canção'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) canções de amor
As canções de amor são frequentemente sobre desgosto.
(Những bài hát tình yêu thường nói về sự đau khổ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) cançãozinha de amor
Ela cantou uma cançãozinha de amor para ele.
(Cô ấy hát một bài hát tình yêu nhỏ cho anh ấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)