celebração
/sɨ.lɨ.bɾɐ.ˈsɐ̃w̃/
lễ kỷ niệm
Intermediário (B1)
Significado "celebração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de celebrar; comemoração.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động ăn mừng một điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"A celebração do aniversário dele foi incrível."
"Lễ kỷ niệm sinh nhật của anh ấy thật tuyệt vời."
"Estamos a organizar uma celebração para comemorar o nosso sucesso."
"Chúng tôi đang tổ chức một buổi lễ kỷ niệm để ăn mừng thành công của chúng tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: celebrações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | celebrações |
As celebrações do Natal são importantes para muitas famílias.
(Các lễ kỷ niệm Giáng Sinh rất quan trọng đối với nhiều gia đình.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | celebraçãozinha |
Foi só uma celebraçãozinha pequena entre amigos.
(Đó chỉ là một buổi ăn mừng nhỏ giữa những người bạn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"A celebração que tu estás a organizar parece fantástica!"Buổi kỷ niệm mà bạn đang tổ chức trông có vẻ tuyệt vời!Ở đây, "que" là đại từ quan hệ thay thế cho "celebração". Động từ "estar" được chia ở ngôi "tu" (estás) và dùng cấu trúc "estar a + infinitivo" (estar a organizar) để diễn tả hành động đang diễn ra, tuân thủ chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
-
"Lembro-me da celebração cuja organização tu assumiste no ano passado."Tôi nhớ buổi kỷ niệm mà việc tổ chức của nó bạn đã đảm nhận vào năm ngoái."Cujas" là đại từ quan hệ sở hữu, chỉ sự sở hữu của "celebração" đối với "organização" (việc tổ chức của buổi kỷ niệm). Động từ "assumir" được chia ở ngôi "tu" (assumiste) trong thì quá khứ đơn. "Lembro-me" cho thấy đại từ phản thân "me" được đặt sau động từ (enclisis), đúng theo quy tắc ngữ pháp Bồ Đào Nha Châu Âu.
-
"Apresenta-me a pessoa a quem tu estás a preparar uma celebração."Hãy giới thiệu cho tôi người mà bạn đang chuẩn bị một buổi kỷ niệm cho."A quem" là đại từ quan hệ chỉ người, đi kèm giới từ "a" vì động từ ngầm định thường đi kèm giới từ này (preparar algo a alguém). Động từ "apresentar" được chia ở dạng mệnh lệnh cách ngôi "tu" (Apresenta) và đại từ tân ngữ "me" được đặt sau động từ ("Apresenta-me") theo chuẩn Bồ Đào Nha (enclisis khi bắt đầu câu). Cấu trúc "estar a + infinitivo" (estás a preparar) được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
