(Vị trí top_banner)
Hình minh họa choque
B1
Nome Masculino B1 Đời sống hàng ngày, Y học, Kỹ thuật

choque

/ˈʃɔk(ə)/
sốc
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "choque" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Abalos ou perturbações repentinas e violentas.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự kiện hoặc trải nghiệm bất ngờ, gây sốc hoặc làm đảo lộn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O anúncio inesperado da sua demissão foi um choque para todos."

    "Thông báo bất ngờ về việc từ chức của anh ấy là một cú sốc đối với tất cả mọi người."

  • "A notícia da morte dela deixou-me em choque."

    "Tin tức về cái chết của cô ấy khiến tôi bị sốc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Ghi nhớ Giống (Masculino).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) choques
Os choques foram inevitáveis durante a tempestade.
(Những cú sốc là không thể tránh khỏi trong cơn bão.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) choquinho
Senti um choquinho quando toquei no metal.
(Tôi cảm thấy một cú sốc nhỏ khi chạm vào kim loại.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "O choque do autocarro com a árvore foi tão forte que partiu o vidro da frente."
    Cú va chạm giữa xe buýt và cái cây mạnh đến nỗi làm vỡ kính chắn gió trước.
    Uso do artigo definido 'O' antes de 'choque' para especificar um choque em particular. O verbo 'partir' está no pretérito perfeito simples, indicando uma ação concluída no passado.
  • "Estás a sentir um choque elétrico se tocares nesse fio desencapado. Tem cuidado!"
    Bạn sẽ bị điện giật nếu chạm vào sợi dây điện trần đó. Hãy cẩn thận!
    Uso do artigo indefinido 'um' antes de 'choque' para indicar um choque elétrico genérico, não especificado. A construção 'Estás a sentir' é o 'continuous aspect' (estar a + infinitivo), indicando uma ação que está a acontecer agora. O uso de 'tu' com a conjugação verbal correspondente ('estás').
  • "Os choques da crise económica dos últimos anos têm afetado profundamente a saúde mental de muitos portugueses."
    Những cú sốc từ cuộc khủng hoảng kinh tế những năm gần đây đã ảnh hưởng sâu sắc đến sức khỏe tâm thần của nhiều người Bồ Đào Nha.
    Uso do artigo definido 'Os' (plural) antes de 'choques' para se referir a choques específicos relacionados à crise económica. O verbo 'afetar' está no pretérito perfeito composto, indicando uma ação que começou no passado e continua a ter efeitos no presente.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "Tu não te estás a dar conta do meu choque; por favor, sê mais sensível."
    Bạn không nhận ra cú sốc của tôi; làm ơn nhạy cảm hơn một chút.
    Sử dụng ngôi 'Tu' ("não te estás a dar conta") và cấu trúc "estar a + infinitivo" ("estás a dar conta") để diễn tả hành động đang diễn ra theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Đại từ phản thân 'te' được đặt trước "estar a" (proclisis) do sự hiện diện của "não". "O meu choque" là hạn định từ sở hữu (meu) bổ nghĩa cho danh từ "choque".
  • "Depois de tudo o que aconteceu, os nossos choques ainda se estão a manifestar de várias formas."
    Sau tất cả những gì đã xảy ra, những cú sốc của chúng ta vẫn đang biểu hiện theo nhiều cách khác nhau.
    Sử dụng cấu trúc "estar a + infinitivo" ("se estão a manifestar") theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Đại từ phản thân 'se' được đặt trước cụm "estar a" (proclisis) vì có "ainda". "Os nossos choques" là hạn định từ sở hữu (nossos) ở dạng số nhiều, bổ nghĩa cho "choques".
  • "Tu não me disseste que ias ter o teu próprio choque com a notícia dela."
    Bạn không nói với tôi rằng bạn sẽ bị sốc bởi tin tức của cô ấy.
    Sử dụng ngôi 'Tu' ("não me disseste", "ias ter") và hạn định từ sở hữu "o teu próprio choque" (cú sốc của riêng bạn). Đại từ tân ngữ 'me' được đặt trước động từ "disseste" (proclisis) do sự hiện diện của "não", theo quy tắc đặt đại từ của Bồ Đào Nha châu Âu. "A notícia dela" (tin tức của cô ấy) cũng là một dạng sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)