coleção
[kulɛˈsɐ̃w̃]
bộ sưu tập các vật phẩm
Básico (A2)
Significado "coleção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um conjunto de objetos ou pessoas reunidas.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm các thứ hoặc người được tập hợp lại.
Exemplos (Ví dụ)
"Tenho uma coleção de selos."
"Tôi có một bộ sưu tập tem."
"Esta é uma coleção de arte moderna."
"Đây là một bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: coleções. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
