(Vị trí top_banner)
Hình minh họa complacência
B2
danh từ, Feminino B2 Tâm lý học, Triết học

complacência

/kõ.plɐˈsẽ.sjɐ/
sự tự mãn nguyện
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "complacência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentimento de satisfação exagerada e presunçosa em relação a si próprio ou aos seus feitos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hài lòng với bản thân và hoàn cảnh của mình; một cảm giác hạnh phúc hoặc mãn nguyện thầm lặng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A complacência do António era irritante; ele estava sempre a gabar-se."

    "Sự tự mãn của António thật khó chịu; anh ta luôn khoe khoang."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

presunção(tính tự phụ) vaidade(tính kiêu ngạo) soberba(sự kiêu căng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)