(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vaidade
B2
Feminino B2 Tôn giáo, Triết học, Văn học

vaidade

/vajˈdad(ɨ)/
phù phiếm trên mọi sự phù phiếm
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "vaidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade do que é vão, fútil, efémero; presunção, ostentação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phù phiếm, vô nghĩa; sự trống rỗng, hư ảo.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A vaidade do mundo é uma ilusão."

    "Sự phù phiếm của thế giới là một ảo ảnh."

  • "Estou a tentar afastar-me da vaidade e concentrar-me no que realmente importa."

    "Tôi đang cố gắng tránh xa sự phù phiếm và tập trung vào những gì thực sự quan trọng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

futilidade(sự phù phiếm) vacuidade(sự trống rỗng) presunção(sự kiêu ngạo)

Antônimos

humildade(sự khiêm tốn) seriedade(sự nghiêm túc)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ tương ứng: vão/vã

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) vaidades
As vaidades do mundo moderno são muitas.
(Sự phù phiếm của thế giới hiện đại thì rất nhiều.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) vaidadezinha
Ela tem uma vaidadezinha em relação ao cabelo.
(Cô ấy có một chút tự mãn về mái tóc của mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)