(Vị trí top_banner)
Hình minh họa depreciação
B2
Feminino B2 Kinh tế

depreciação

/dɨ.pɾɛ.si.ɐˈsɐ̃w̃/
sự suy giảm giá trị
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "depreciação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Diminuição gradual e contínua do valor, qualidade ou força.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự suy giảm dần và liên tục về giá trị, chất lượng hoặc sức mạnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A depreciação do euro face ao dólar tem impactado as importações."

    "Sự suy giảm giá trị của đồng euro so với đồng đô la đã tác động đến hoạt động nhập khẩu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: depreciações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) depreciações
As depreciações nos ativos da empresa afetaram o lucro.
(Khấu hao tài sản của công ty ảnh hưởng đến lợi nhuận.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) depreciaçãozinha
Uma depreciaçãozinha não vai afetar muito o valor total.
(Một chút khấu hao sẽ không ảnh hưởng nhiều đến tổng giá trị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)