(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desempenhar
B2
Verbo B2 Quản lý thời gian, Năng suất

desempenhar

[dɨzẽpɨˈɲaɾ]
cáng đáng nhiều việc
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desempenhar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Executar ou realizar (uma tarefa, função, papel, etc.) com eficiência e responsabilidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xoay sở, cáng đáng nhiều công việc hoặc trách nhiệm cùng một lúc.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela tem de desempenhar várias tarefas ao mesmo tempo para cumprir os prazos."

    "Cô ấy phải cáng đáng nhiều việc cùng một lúc để kịp thời hạn."

  • "Estou a desempenhar um papel importante neste projeto."

    "Tôi đang đảm nhận một vai trò quan trọng trong dự án này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

encarregar-se de(Đảm nhận, chịu trách nhiệm) lidar com(Đối phó với, xử lý)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ; Lưu ý vị trí đại từ (clitics). Ví dụ: "Desempenhá-lo-ei com prazer."

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desempenho
Eu desempenho um papel importante na empresa.
(Tôi đóng một vai trò quan trọng trong công ty.)
Tu desempenhas
Ele/Você desempenha
Nós desempenhamos
Eles/Vocês desempenham
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desempenhei
Ele desempenhou um ótimo trabalho no projeto.
(Anh ấy đã hoàn thành một công việc tuyệt vời trong dự án.)
Tu desempenhaste
Ele/Você desempenhou
Nós desempenhámos
Eles/Vocês desempenharam
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desempenhava
Antes, eu desempenhava outra função.
(Trước đây, tôi đảm nhiệm một vai trò khác.)
Tu desempenhavas
Ele/Você desempenhava
Nós desempenhávamos
Eles/Vocês desempenhavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Tương lai
  • "Se tu desempenhares bem o teu papel na equipa, teremos mais sucesso no projeto."
    Nếu bạn thể hiện tốt vai trò của mình trong đội, chúng ta sẽ thành công hơn trong dự án.
    Câu điều kiện sử dụng 'Futuro do Conjuntivo'. 'Desempenhares' là dạng chia ở ngôi 'tu' (2 số ít) của động từ 'desempenhar' ở thì 'Futuro do Conjuntivo'. Không có 'estar a...' hay đại từ trong câu này.
  • "Quando desempenharmos as nossas funções com dedicação, a empresa estará a crescer ainda mais."
    Khi chúng ta thực hiện các chức năng của mình một cách tận tâm, công ty sẽ phát triển hơn nữa.
    'Desempenharmos' là dạng chia ở ngôi 'nós' (1 số nhiều) của động từ 'desempenhar' ở thì 'Futuro do Conjuntivo'. 'Estar a crescer' là cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' chỉ hành động đang diễn ra (công ty đang trong quá trình phát triển).
  • "Assim que eles desempenharem todas as tarefas atribuídas, poderão ir para casa descansar."
    Ngay sau khi họ hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao, họ có thể về nhà nghỉ ngơi.
    'Desempenharem' là dạng chia ở ngôi 'eles/elas' (3 số nhiều) của động từ 'desempenhar' ở thì 'Futuro do Conjuntivo'. Không có 'estar a...' hay đại từ trong câu này.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Tu estás a desempenhar um papel crucial na equipa ao liderares este projeto."
    Bạn đang đóng một vai trò quan trọng trong đội khi dẫn dắt dự án này.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a desempenhar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu' đi với 'estás', dạng chia của 'estar' ở thì Presente do Indicativo ngôi thứ hai số ít (tu).
  • "Neste momento, estou a desempenhar funções de consultor para uma empresa tecnológica."
    Hiện tại, tôi đang thực hiện vai trò cố vấn cho một công ty công nghệ.
    'Estou a desempenhar' là cấu trúc tiếp diễn, nhấn mạnh hành động đang diễn ra. 'Estou' là dạng chia ngôi thứ nhất số ít (eu) của động từ 'estar' ở thì Presente do Indicativo.
  • "Eles estão a desempenhar as suas tarefas com muita dedicação e empenho."
    Họ đang thực hiện các nhiệm vụ của mình với rất nhiều sự tận tâm và nỗ lực.
    'Estão a desempenhar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estão' là dạng chia ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) của 'estar' ở thì Presente do Indicativo.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras mais novo, tu desempenhavas sempre um papel importante nas peças de teatro da escola. Estavas a desempenhar um papel fundamental para o sucesso das mesmas."
    Khi còn nhỏ, bạn luôn đóng một vai trò quan trọng trong các vở kịch ở trường. Bạn đã đóng một vai trò quan trọng cho sự thành công của chúng.
    Sử dụng 'eras' (thì Quá khứ chưa hoàn thành của 'ser' ở ngôi 'tu') và 'desempenhavas' (thì Quá khứ chưa hoàn thành của 'desempenhar' ở ngôi 'tu'). Cấu trúc 'estar a desempenhar' được sử dụng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động trong quá khứ. Chia ở ngôi TU số ít.
  • "Antigamente, a minha avó desempenhava funções de costureira na aldeia. Ela estava a desempenhar essa tarefa com muito amor e dedicação."
    Ngày xưa, bà tôi làm công việc thợ may trong làng. Bà đã thực hiện công việc đó với rất nhiều tình yêu và sự tận tâm.
    'desempenhava' là thì Quá khứ chưa hoàn thành của 'desempenhar' ở ngôi thứ ba số ít (ela). 'Estava a desempenhar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Funções de costureira' là 'vai trò của thợ may' – nhấn mạnh tính chất công việc.
  • "Antes da crise económica, as empresas desempenhavam as suas responsabilidades sociais de forma mais abrangente. Estavam a desempenhar um papel activo na comunidade."
    Trước cuộc khủng hoảng kinh tế, các công ty thực hiện trách nhiệm xã hội của họ một cách toàn diện hơn. Họ đã đóng một vai trò tích cực trong cộng đồng.
    'desempenhavam' là thì Quá khứ chưa hoàn thành của 'desempenhar' ở ngôi thứ ba số nhiều (as empresas). 'Estavam a desempenhar' thể hiện hành động liên tục trong quá khứ, trước cuộc khủng hoảng. 'Suas responsabilidades' (trách nhiệm của họ) được dùng để làm rõ đối tượng chịu trách nhiệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)