(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desflorestar
B2
Verbo B2 Môi trường

desflorestar

/dɨʃ.flu.ɾɨʃˈtaɾ/
phá rừng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desflorestar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Destruir a floresta, eliminando a vegetação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phá rừng, chặt phá rừng, làm mất rừng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É ilegal desflorestar áreas protegidas."

    "Việc phá rừng ở các khu vực được bảo vệ là bất hợp pháp."

  • "O governo está a tentar combater a desflorestação."

    "Chính phủ đang cố gắng chống lại nạn phá rừng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

abater árvores(chặt cây) cortar madeira(chặt gỗ)

Antônimos

florestar(trồng rừng) reflorestar(tái trồng rừng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos clíticos (pronomes oblíquos). Ex: Estou a desflorestar (Eu estou a desflorestar).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desfloresto
Eu desfloresto a minha propriedade para construir uma casa.
(Tôi phá rừng khu đất của tôi để xây một ngôi nhà.)
Tu desflorestas
Ele/Você desfloresta
Nós desflorestamos
Eles/Vocês desflorestam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desflorestei
Eles desflorestaram a área toda no ano passado.
(Họ đã phá rừng toàn bộ khu vực vào năm ngoái.)
Tu desflorestaste
Ele/Você desflorestou
Nós desflorestámos
Eles/Vocês desflorestaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desflorestava
Antes, ele desflorestava a região para plantar milho.
(Trước đây, anh ấy đã phá rừng khu vực để trồng ngô.)
Tu desflorestavas
Ele/Você desflorestava
Nós desflorestávamos
Eles/Vocês desflorestavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu não voltes a desflorestar áreas protegidas, pois isso é ilegal e destrói o nosso património natural."
    Tôi hy vọng bạn sẽ không tiếp tục phá rừng ở các khu vực được bảo vệ, vì điều đó là bất hợp pháp và phá hủy di sản thiên nhiên của chúng ta.
    Câu sử dụng 'Espero que' (Tôi hy vọng rằng) để diễn tả mong muốn, theo sau là 'não voltes a desflorestar' ở thì Hiện tại giả định (Presente do Conjuntivo) ngôi 'tu'. 'Voltar a' + infinitive có nghĩa là 'làm lại việc gì đó'. Lưu ý, chia động từ 'voltar' theo ngôi 'tu' ở thì Hiện tại giả định là 'voltes'.
  • "É importante que as empresas reflitam sobre as suas práticas e que não desflorestem sem medidas de compensação adequadas."
    Điều quan trọng là các công ty phải suy ngẫm về các hoạt động của mình và không phá rừng mà không có các biện pháp bồi thường thích hợp.
    Cấu trúc 'É importante que' (Điều quan trọng là) được theo sau bởi mệnh đề ở thì Hiện tại giả định (Presente do Conjuntivo). Động từ 'desflorestar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) 'desflorestem'.
  • "A menos que eles desflorestem a área para construir um hospital, não vejo justificação para tal ação."
    Trừ khi họ phá rừng khu vực đó để xây dựng bệnh viện, tôi không thấy có sự biện minh nào cho hành động như vậy.
    Cụm từ 'A menos que' (Trừ khi) yêu cầu mệnh đề theo sau ở thì Hiện tại giả định (Presente do Conjuntivo). 'Desflorestem' là dạng chia của động từ 'desflorestar' ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas).
(Vị trí vocab_tab4_inline)