(Vị trí top_banner)
Hình minh họa destruição
B2
Nome Feminino B2 Đời sống hàng ngày, Khoa học (đặc biệt là Khoa học Môi trường), Chính trị, Chiến tranh

destruição

/dɨʃ.tɾujˈsɐ̃w̃/
sự phá hủy
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "destruição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de destruir; arruinamento, demolição.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động phá hủy, tiêu diệt hoặc làm hư hại hoàn toàn một vật gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A destruição da cidade foi causada pelo terramoto."

    "Sự phá hủy thành phố là do trận động đất gây ra."

  • "Estou a testemunhar a destruição da nossa história."

    "Tôi đang chứng kiến sự phá hủy lịch sử của chúng ta."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

arruinamento(sự tàn phá) demolição(sự phá hủy, sự dỡ bỏ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: destruições. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) destruições
As destruições causadas pelo incêndio foram devastadoras.
(Những sự tàn phá do đám cháy gây ra thật là kinh khủng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) destruiçãozinha
Foi uma destruiçãozinha, nada de grave.
(Chỉ là một sự phá hoại nhỏ thôi, không có gì nghiêm trọng cả.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei a conhecer as consequências da destruição se não cumprires as regras."
    Ta sẽ cho ngươi biết hậu quả của sự tàn phá nếu ngươi không tuân thủ các quy tắc.
    Động từ 'dar' (cho) ở thì tương lai ('darei') được chia tách bởi đại từ tân ngữ 'te' (ngươi - ngôi thứ 2 số ít, thân mật) theo quy tắc Mesóclise. 'A destruição' là đối tượng mà hậu quả của nó sẽ được biết đến.
  • "Anunciar-se-ão as causas da destruição da floresta durante a conferência de imprensa, e todos estarão a ouvi-las."
    Nguyên nhân của sự tàn phá khu rừng sẽ được công bố trong cuộc họp báo, và mọi người sẽ đang lắng nghe chúng.
    Động từ 'anunciar' (công bố) ở thì tương lai ('anunciarão') được chia tách bởi đại từ phản thân 'se' theo quy tắc Mesóclise. 'Estar a ouvi-las': hành động 'nghe' đang diễn ra (continuous aspect), với 'las' thay thế cho 'causas da destruição'.
  • "Mostrar-te-ia os efeitos da destruição da guerra, se não estivesses a tentar negá-los."
    Ta đã có thể cho ngươi thấy những ảnh hưởng của sự tàn phá của chiến tranh, nếu ngươi không cố gắng phủ nhận chúng.
    Động từ 'mostrar' (cho thấy) ở thì điều kiện ('mostraria') được chia tách bởi đại từ tân ngữ 'te' theo quy tắc Mesóclise. 'Estar a tentar': hành động 'cố gắng' đang diễn ra (continuous aspect), và 'negá-los' có nghĩa là 'phủ nhận chúng' ('efeitos da destruição').
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu estás a testemunhar a destruição da nossa floresta; é devastador!"
    Bạn đang chứng kiến sự tàn phá khu rừng của chúng ta; thật là kinh khủng!
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít, thân mật), động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu' kết hợp với 'a + testemunhar' (chứng kiến) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'destruição da nossa floresta' là đối tượng chịu tác động.
  • "Nós estamos a investigar as destruições causadas pela tempestade."
    Chúng tôi đang điều tra những sự tàn phá gây ra bởi cơn bão.
    Sử dụng 'Nós' (ngôi thứ nhất số nhiều), động từ 'estar' chia ở ngôi 'nós' kết hợp với 'a + investigar' (điều tra) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'destruições' ở dạng số nhiều vì cơn bão gây ra nhiều thiệt hại.
  • "Eles estão a planear a reconstrução após a destruição da cidade."
    Họ đang lên kế hoạch tái thiết sau sự tàn phá thành phố.
    Sử dụng 'Eles' (ngôi thứ ba số nhiều), động từ 'estar' chia ở ngôi 'eles' kết hợp với 'a + planear' (lên kế hoạch) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'destruição da cidade' là sự tàn phá riêng lẻ, nên dùng dạng số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)