(Vị trí top_banner)
Hình minh họa demolição
B2
Danh từ, Feminino B2 Kỹ thuật xây dựng

demolição

/dɨmuliˈsɐ̃w̃/
sự phá dỡ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "demolição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de demolir; destruição controlada ou remoção de uma estrutura ou edifício.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động phá hủy; việc phá dỡ hoặc tiêu hủy một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A demolição do edifício antigo está a ser realizada com cuidado para não danificar as estruturas vizinhas."

    "Việc phá dỡ tòa nhà cũ đang được thực hiện cẩn thận để không làm hỏng các công trình lân cận."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: demolições. Lưu ý về cách phát âm của '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) demolições
As demolições dos prédios antigos estão a causar muita poeira.
(Việc phá dỡ các tòa nhà cũ đang gây ra rất nhiều bụi.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) demoliçãozinha
Foi só uma demoliçãozinha de uma pequena parede.
(Đó chỉ là một cuộc phá dỡ nhỏ của một bức tường nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)