(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dispersão
B2
Nome Feminino B2 Vật lý, Thống kê, Toán học, Tổng quát

dispersão

[diʃ.pɨɾˈsɐ̃w̃]
sự phân tán
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "dispersão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de dispersar ou espalhar algo de forma aleatória ou irregular.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình phân tán hoặc rải một cái gì đó một cách ngẫu nhiên hoặc không đều.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A dispersão das sementes pelo vento é um processo natural."

    "Sự phân tán hạt giống nhờ gió là một quá trình tự nhiên."

  • "A dispersão de dados levou a conclusões erradas."

    "Sự phân tán dữ liệu đã dẫn đến những kết luận sai lầm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

espalhamento(sự lan rộng) dissipação(sự tiêu tan)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: dispersões. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) dispersões
As dispersões das sementes são importantes para a sobrevivência das plantas.
(Sự phân tán hạt giống rất quan trọng cho sự tồn tại của thực vật.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) dispersãozinha
Houve apenas uma dispersãozinha de poeira.
(Chỉ có một sự phân tán bụi nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)