(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dissipação
B2
noun Feminino B2 Vật lý, Tài chính, Tâm lý học

dissipação

[disipaˈsɐ̃w̃]
sự tiêu tan
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "dissipação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de dissipar; desperdício.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tiêu tan, sự lãng phí, sự phung phí.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A dissipação de recursos financeiros levou a empresa à falência."

    "Sự tiêu tan các nguồn lực tài chính đã dẫn đến sự phá sản của công ty."

  • "A dissipação de energia é um problema comum em sistemas elétricos."

    "Sự tiêu hao năng lượng là một vấn đề phổ biến trong các hệ thống điện."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desperdício(sự lãng phí) esbanjamento(sự phung phí)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: dissipaçãos

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) dissipações
As dissipações de calor eram um problema sério.
(Sự tiêu tan nhiệt là một vấn đề nghiêm trọng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) dissipaçãozinha
Uma dissipaçãozinha de energia.
(Một sự tiêu tán năng lượng nhỏ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu, se não fores cuidadoso, verás a rápida dissipação dos teus recursos."
    Nếu không cẩn thận, bạn sẽ thấy sự lãng phí nhanh chóng các nguồn lực của mình.
    "Verás" là động từ "ver" (nhìn, thấy) chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ hai số ít ("Tu"). "Dissipação" là danh từ "sự lãng phí".
  • "O senhor previrá as dissipações futuras se não houver um planeamento rigoroso?"
    Ngài có lường trước được những sự lãng phí trong tương lai nếu không có một kế hoạch chặt chẽ không?
    "Previrá" là động từ "prever" (dự đoán, lường trước) chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ ba số ít (dành cho danh xưng lịch sự "O senhor"). "Dissipações" là dạng số nhiều của "sự lãng phí".
  • "Tu nunca te habituarás à dissipação de tempo se fores uma pessoa organizada."
    Bạn sẽ không bao giờ quen được với việc lãng phí thời gian nếu là một người có tổ chức.
    "Habituarás" là động từ "habituar" (làm quen, tập quen) chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ hai số ít ("Tu"). Đại từ phản thân "te" được đặt trước động từ (proclítico) do có trạng từ phủ định "nunca" đứng đầu câu, đúng theo quy tắc ngữ pháp Bồ Đào Nha Châu Âu. "Dissipação" ở đây mang nghĩa lãng phí thời gian.
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para haver paz na família, é fundamental os pais estarem a evitar a dissipação de recursos financeiros em jogos de azar."
    Để có hòa bình trong gia đình, điều quan trọng là cha mẹ phải tránh lãng phí nguồn lực tài chính vào cờ bạc.
    Sử dụng 'estarem a evitar' (Infinitivo Pessoal + estar a + Infinitivo) để diễn tả hành động 'tránh' đang diễn ra. Cấu trúc 'Para haver...' là một mệnh đề phụ thuộc với động từ 'haver' ở dạng Infinitivo Pessoal chia theo chủ ngữ số nhiều (os pais).
  • "Antes de tu estares a ponderar a dissipação da tua herança em viagens desnecessárias, pensa nas consequências futuras."
    Trước khi con định lãng phí tài sản thừa kế của mình vào những chuyến đi không cần thiết, hãy nghĩ đến hậu quả tương lai.
    Sử dụng 'estares a ponderar' (Infinitivo Pessoal + estar a + Infinitivo) để nhấn mạnh hành động 'cân nhắc' đang diễn ra. 'Tu' được sử dụng kèm theo động từ 'estares' chia ở ngôi thứ hai số ít. 'Antes de...' kết hợp với Infinitivo Pessoal.
  • "Não podemos permitir eles estarem a contribuir para a dissipação do património cultural com atos de vandalismo."
    Chúng ta không thể cho phép họ góp phần vào việc phá hoại di sản văn hóa bằng các hành vi phá hoại.
    Sử dụng 'estarem a contribuir' (Infinitivo Pessoal + estar a + Infinitivo) để diễn tả hành động 'góp phần' đang diễn ra. 'Eles' là chủ ngữ của động từ 'estarem' ở dạng Infinitivo Pessoal chia theo ngôi thứ ba số nhiều. 'Não podemos permitir...' diễn tả sự ngăn cấm.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu permitiste a dissipação de todos os nossos recursos sem qualquer consideração."
    Hôm qua, bạn đã cho phép lãng phí tất cả các nguồn lực của chúng tôi mà không cần cân nhắc gì.
    Động từ 'permitir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu'. Lưu ý cách chia động từ ngôi 'tu' (permitiste). 'A dissipação' là bổ ngữ trực tiếp cho động từ 'permitir'.
  • "No ano passado, a empresa efetuou uma dissipação enorme de capital em projetos falhados."
    Năm ngoái, công ty đã thực hiện một sự lãng phí vốn lớn vào các dự án thất bại.
    Động từ 'efetuar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'a empresa'. 'Uma dissipação enorme' là bổ ngữ trực tiếp cho động từ 'efetuar'.
  • "Em tempos de crise, os governantes promoveram a dissipação dos fundos públicos em obras desnecessárias."
    Trong thời kỳ khủng hoảng, các nhà lãnh đạo đã thúc đẩy việc lãng phí quỹ công vào các công trình không cần thiết.
    Động từ 'promover' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'os governantes'. 'A dissipação dos fundos públicos' là bổ ngữ trực tiếp cho động từ 'promover'.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "A tua dissipação de dinheiro está a preocupar-me. Tens de ser mais cuidadoso."
    Sự phung phí tiền bạc của cậu đang làm tớ lo lắng đấy. Cậu phải cẩn thận hơn.
    Ví dụ này dùng cách xưng hô thân mật 'Tu'. Điều này được thể hiện qua tính từ sở hữu 'tua' (của cậu) và cách chia động từ ở ngôi thứ 2 số ít: 'tens' (cậu có). Cấu trúc 'está a preocupar-me' (đang làm tôi lo lắng) là dạng tiếp diễn chuẩn châu Âu (estar a + infinitivo) với đại từ nối liền sau động từ (enclisis).
  • "O senhor tem de controlar melhor essa dissipação de recursos da empresa. É inadmissível."
    Thưa ông, ông phải kiểm soát tốt hơn sự lãng phí tài nguyên của công ty. Điều này là không thể chấp nhận được.
    Ví dụ này dùng cách xưng hô trang trọng 'O senhor'. Động từ đi kèm được chia ở ngôi thứ 3 số ít ('tem' - ông có), tương tự như khi dùng với 'ele/ela'. Đây là cách nói lịch sự, trang trọng phổ biến ở Bồ Đào Nha.
  • "Não compreendo as tuas constantes dissipações de energia com coisas inúteis. Foca-te no que é importante!"
    Tớ không hiểu nổi những sự lãng phí năng lượng liên tục của cậu vào những việc vô bổ. Hãy tập trung vào việc quan trọng đi!
    Ví dụ này dùng dạng số nhiều 'dissipações' (những sự lãng phí) và cách xưng hô thân mật 'Tu' (thể hiện qua 'tuas' - của cậu). Mệnh lệnh thức 'Foca-te' (Hãy tập trung) là một ví dụ điển hình của việc đặt đại từ phản thân '-te' sau động từ trong câu khẳng định, một quy tắc ngữ pháp đặc trưng của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)