(Vị trí top_banner)
Hình minh họa embora
B1
Conjunção B1 Đời sống hàng ngày

embora

/ĩˈbɔɾɐ/
mặc dù
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "embora" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ainda que; apesar de que.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mặc dù, dẫu cho.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Embora esteja a chover, vou sair."

    "Mặc dù trời đang mưa, tôi vẫn sẽ ra ngoài."

  • "Embora seja caro, quero comprar aquele carro."

    "Mặc dù đắt, tôi muốn mua chiếc xe đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

apesar de(mặc dù) ainda que(dù cho)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Usado para introduzir uma oração subordinada concessiva.

Gramática (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)