encoberto
/ẽ.kuˈbɛɾ.tu/
che giấu
Independente (B2)
Significado "encoberto" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não se revela ou manifesta abertamente; dissimulado, oculto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Che giấu, không công khai xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới của mình; giữ bí mật.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tem mantido o seu talento encoberto durante anos."
"Anh ấy đã che giấu tài năng của mình trong nhiều năm."
"O sentimento de insegurança era encoberto por uma fachada de confiança."
"Cảm giác bất an được che giấu bởi vẻ ngoài tự tin."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Có thể dùng cho cả người và vật.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số plural) | encobertos |
Os factos foram encobertos pela empresa.
(Các sự kiện đã bị công ty che đậy.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | encobertinho |
Era um segredo encobertinho, nada de mais.
(Đó là một bí mật nhỏ được che đậy, không có gì hơn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"O céu está muitas vezes encoberto durante o inverno em Portugal."Bầu trời thường bị mây che phủ trong suốt mùa đông ở Bồ Đào Nha.Động từ 'está' (ngôi 3 số ít của 'estar' ở thì Hiện tại đơn) được dùng để miêu tả một trạng thái hoặc đặc điểm tạm thời. Tính từ 'encoberto' (giống đực, số ít) hợp với chủ ngữ là 'o céu'.
-
"Tu achas que ele tem um interesse encoberto em ajudar-nos?"Bạn có nghĩ rằng anh ta có một lợi ích ngầm khi giúp chúng ta không?Câu này dùng ngôi thân mật 'tu'. Động từ 'achas' và 'tem' được chia ở thì Hiện tại đơn tương ứng với ngôi 'tu' (ngôi 2 số ít) và 'ele' (ngôi 3 số ít). Quy tắc Enclisis (đại từ sau động từ) được áp dụng đúng chuẩn châu Âu: 'ajudar-nos' (giúp chúng ta).
-
"As verdadeiras intenções dele permanecem encobertas para mim."Những ý định thật sự của anh ta vẫn còn bị che giấu đối với tôi.Động từ 'permanecem' (ngôi 3 số nhiều của 'permanecer') được chia ở thì Hiện tại đơn. Tính từ 'encobertas' ở dạng giống cái số nhiều để phù hợp với chủ ngữ là 'As verdadeiras intenções' (danh từ giống cái, số nhiều).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
