entonação
/ẽtu.nɐˈsɐ̃w̃/
ngữ điệu
Intermediário (B1)
Significado "entonação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Variação melódica da voz ao falar; modulação da voz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngữ điệu; sự lên xuống giọng khi nói.
Exemplos (Ví dụ)
"A entonação da sua voz mudou quando falou sobre o assunto."
"Ngữ điệu giọng nói của bạn đã thay đổi khi bạn nói về vấn đề đó."
"Estou a estudar a entonação correta para esta frase."
"Tôi đang nghiên cứu ngữ điệu chính xác cho câu này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | entonações |
As entonações da sua voz mudaram.
(Các ngữ điệu trong giọng nói của bạn đã thay đổi.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | entonaçãozinha |
Há uma entonaçãozinha diferente na sua fala.
(Có một chút ngữ điệu khác biệt trong lời nói của bạn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
