erupção
/iɾupˈsãw̃/
sự phun trào
Intermediário (B1)
Significado "erupção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Emissão de matérias incandescentes, gases e cinzas por um vulcão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự phun trào (núi lửa): một sự kiện khi núi lửa đột ngột phun ra đá nóng, dung nham, v.v.
Exemplos (Ví dụ)
"A erupção do vulcão causou pânico na aldeia."
"Sự phun trào của núi lửa đã gây ra hoảng loạn trong làng."
"Estamos a assistir a uma erupção vulcânica impressionante."
"Chúng ta đang chứng kiến một vụ phun trào núi lửa ấn tượng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: erupções. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | erupções |
As erupções vulcânicas podem ser devastadoras.
(Các vụ phun trào núi lửa có thể tàn khốc.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | erupçãozinha |
Foi só uma erupçãozinha cutânea, nada de grave.
(Chỉ là một phát ban nhỏ ngoài da, không có gì nghiêm trọng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"Ontem, os noticiários falaram sobre uma nova erupção vulcânica na Islândia."Hôm qua, bản tin thời sự đã nói về một vụ phun trào núi lửa mới ở Iceland.Sử dụng mạo từ không xác định 'uma' (giống cái, số ít) vì đây là lần đầu tiên nhắc đến vụ phun trào này, nó chưa được xác định cụ thể đối với người nghe.
-
"A erupção de que te falei ontem está a preocupar os cientistas."Vụ phun trào mà tớ đã kể cho cậu hôm qua đang làm các nhà khoa học lo lắng.Dùng mạo từ xác định 'A' (giống cái, số ít) vì 'erupção' ở đây đã được xác định rõ (chính là vụ phun trào đã được đề cập trước đó). Cấu trúc 'está a preocupar' (estar a + nguyên thể) diễn tả hành động đang diễn ra theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Os vulcões ativos podem ter várias erupções ao longo dos anos, sendo umas mais fortes do que outras."Những ngọn núi lửa đang hoạt động có thể có nhiều vụ phun trào trong nhiều năm, trong đó có một vài vụ mạnh hơn những vụ khác.Mạo từ xác định số nhiều 'Os' dùng với 'vulcões' để chỉ một nhóm xác định. Mạo từ không xác định số nhiều 'umas' được dùng để chỉ 'một vài' vụ phun trào không xác định trong một tập hợp lớn hơn.
Thì Tương lai đơn
-
"Tu sentirás o impacto das erupções vulcânicas no clima global."Bạn sẽ cảm nhận được tác động của các vụ phun trào núi lửa đối với khí hậu toàn cầu.Động từ 'sentir' (cảm nhận) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi thứ hai số ít 'tu' là 'sentirás'. 'Erupções' là dạng số nhiều của 'erupção'.
-
"No próximo ano, os cientistas preverão se haverá novas erupções na região."Trong năm tới, các nhà khoa học sẽ dự đoán liệu có các vụ phun trào mới trong khu vực hay không.Động từ 'prever' (dự đoán) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho chủ ngữ là 'os cientistas' (ngôi thứ ba số nhiều) là 'preverão'. 'Erupções' là dạng số nhiều của 'erupção'.
-
"O senhor observará que, após uma grande erupção, a paisagem demorará anos a recuperar."Ngài sẽ nhận thấy rằng, sau một vụ phun trào lớn, cảnh quan sẽ mất nhiều năm để phục hồi.Động từ 'observar' (quan sát/nhận thấy) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho danh xưng lịch sự 'O senhor' (tương đương ngôi thứ ba số ít) là 'observará'. 'Erupção' là danh từ số ít. Trong câu này không có hành động đang diễn ra nên không sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"A cidade foi coberta pelas cinzas depois de uma erupção vulcânica que tinha sido prevista pelos cientistas."Thành phố đã bị bao phủ bởi tro bụi sau một vụ phun trào núi lửa mà các nhà khoa học đã dự đoán trước.Sử dụng 'foi coberta' (đã bị bao phủ) là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'cobrir'. 'Tinha sido prevista' (đã được dự đoán) sử dụng thì quá khứ hoàn thành (pretérito mais-que-perfeito composto) để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
-
"Depois da erupção, estávamos a avaliar os danos que tinham sido feitos na paisagem e nas infraestruturas."Sau vụ phun trào, chúng tôi đang đánh giá những thiệt hại đã gây ra cho cảnh quan và cơ sở hạ tầng.'Estávamos a avaliar' là cấu trúc continuous aspect ('estar a + infinitivo') diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tinham sido feitos' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'fazer' trong thì quá khứ hoàn thành bị động, diễn tả hành động đã hoàn thành trước thời điểm trong quá khứ được nhắc đến ('estávamos a avaliar').
-
"As erupções vulcânicas têm sido descritas como eventos devastadores, mas também como momentos de renovação para a Terra."Các vụ phun trào núi lửa đã được mô tả như những sự kiện tàn khốc, nhưng cũng như những khoảnh khắc đổi mới cho Trái Đất.'Têm sido descritas' sử dụng thì hiện tại hoàn thành (presente perfeito composto) bị động. 'Descritas' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'descrever'. Thì này diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
