escurecer
[ʃkuɾɨˈseɾ]
làm tối
Intermediário (B1)
Significado "escurecer" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar(-se) escuro ou mais escuro.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên tối hơn; làm cho cái gì đó tối hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"O céu está a escurecer."
"Bầu trời đang tối dần."
"Podes escurecer as cortinas, por favor?"
"Bạn có thể làm tối rèm cửa được không?"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Escurece-se; Escurece-te
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escureço |
O céu escurece ao fim do dia.
(Bầu trời tối dần khi hết ngày.) |
| Tu | escureces | |
| Ele/Você | escurece | |
| Nós | escurecemos | |
| Eles/Vocês | escurecem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escureci |
Ontem, o tempo escureceu de repente.
(Hôm qua, thời tiết đột ngột tối sầm lại.) |
| Tu | escureceste | |
| Ele/Você | escureceu | |
| Nós | escurecemos | |
| Eles/Vocês | escureceram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escurecia |
Quando era criança, o quarto escurecia cedo no inverno.
(Khi tôi còn nhỏ, căn phòng tối sầm lại sớm vào mùa đông.) |
| Tu | escurecias | |
| Ele/Você | escurecia | |
| Nós | escurecíamos | |
| Eles/Vocês | escureciam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se o céu não estivesse tão nublado, não escureceria tão depressa hoje."Nếu trời không nhiều mây như vậy, hôm nay trời đã không tối nhanh đến thế.Câu điều kiện loại 2. 'Escureceria' là thì Condicional Simples của 'escurecer'. Sử dụng 'não estivesse' (Imperfecto do Subjuntivo) trong mệnh đề 'se'.
-
"Eu creio que escureceria menos no teu quarto se tirasses as cortinas grossas."Tôi nghĩ rằng phòng của bạn sẽ ít tối hơn nếu bạn bỏ rèm dày ra.Câu diễn tả một giả định về kết quả có thể xảy ra. 'Escureceria' là thì Condicional Simples của 'escurecer'. 'Tirasses' là Conjuntivo Imperfeito.
-
"Seria bom se não estivesse a escurecer tão cedo nesta altura do ano; eu adoraria dar mais um passeio pelo jardim."Sẽ rất tốt nếu trời không tối sớm như vậy vào thời điểm này trong năm; tôi rất muốn đi dạo thêm một vòng trong vườn.'Estivesse a escurecer' là Imperfeito do Conjuntivo, thể hiện hành động đang diễn ra (continuous aspect) trong một tình huống giả định. 'Escurecer' được dùng trong cấu trúc estar a + infinitivo. 'Seria' là Condicional Simples của 'ser'.
Thì Hiện tại đơn
-
"O céu escurece rapidamente quando o sol se põe. Está a escurecer."Bầu trời tối sầm lại nhanh chóng khi mặt trời lặn. Trời đang tối dần.Động từ 'escurecer' được chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela) thì Presente do Indicativo. Cấu trúc 'estar a escurecer' diễn tả hành động đang xảy ra, tuân thủ quy tắc Continuous Aspect.
-
"Tu escureces as janelas para criar um ambiente mais acolhedor. Estás a escurecer as janelas."Bạn làm tối cửa sổ để tạo một không gian ấm cúng hơn. Bạn đang làm tối cửa sổ.Động từ 'escurecer' được chia ở ngôi thứ hai số ít 'Tu' thì Presente do Indicativo (escureces). Lưu ý cách dùng 'Estás a escurecer' (estar + a + infinitivo) thay vì Gerundio (escurecendo) kiểu Brazil. Ngôi 'Tu' thể hiện sự thân mật.
-
"Nós escurecemos as luzes quando queremos relaxar. Estamos a escurecer as luzes."Chúng tôi làm tối đèn khi muốn thư giãn. Chúng tôi đang làm tối đèn.Động từ 'escurecer' được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Presente do Indicativo. Sử dụng cấu trúc 'Estamos a escurecer' để nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
