esgravatar
[eʒ.ɣɾɐ.vɐˈtaɾ]
lục lọi
Independente (B2)
Significado "esgravatar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Procurar algo minuciosamente, geralmente em sítios desordenados ou escondidos.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tìm thấy thứ gì đó bị giấu hoặc đã bị lãng quên.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele passou horas a esgravatar na cave à procura de documentos antigos."
"Anh ấy đã dành hàng giờ lục lọi trong tầng hầm để tìm kiếm các tài liệu cũ."
"Ela esgravatou na mala à procura do passaporte."
"Cô ấy lục lọi trong vali để tìm hộ chiếu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo transitivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Exemplo: 'Estou a esgravatar nas minhas gavetas à procura das chaves.' (Tôi đang lục lọi trong ngăn kéo để tìm chìa khóa.)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgravato |
Eu esgravato a terra à procura de minhocas.
(Tôi cào đất để tìm giun.) |
| Tu | esgravatas | |
| Ele/Você | esgravata | |
| Nós | esgravatamos | |
| Eles/Vocês | esgravatam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgravatei |
Ontem, ele esgravatou o jardim todo à procura das chaves.
(Hôm qua, anh ấy đã cào toàn bộ khu vườn để tìm chìa khóa.) |
| Tu | esgravataste | |
| Ele/Você | esgravatou | |
| Nós | esgravatámos | |
| Eles/Vocês | esgravataram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgravatava |
Quando era criança, eu esgravatava sempre a areia na praia.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn cào cát trên bãi biển.) |
| Tu | esgravatavas | |
| Ele/Você | esgravatava | |
| Nós | esgravatávamos | |
| Eles/Vocês | esgravatavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesse mais tempo, eu esgravataria aquelas caixas antigas para encontrar as fotografias."Nếu có thêm thời gian, tôi sẽ lục lọi những chiếc hộp cũ đó để tìm lại mấy tấm ảnh.Thì Condicional Simples (esgravataria) được dùng để diễn tả một hành động giả định, phụ thuộc vào một điều kiện không có thật ở hiện tại (Se tivesse...). Động từ 'esgravatar' được chia ở ngôi 'eu'.
-
"Ele esgravataria a biblioteca inteira, se fosse preciso, para encontrar aquele livro raro."Anh ấy sẽ lục tung cả thư viện, nếu cần thiết, để tìm cuốn sách quý hiếm đó.Trong câu này, 'esgravataria' (chia cho ngôi 'ele') diễn tả một hành động có khả năng xảy ra nhưng phụ thuộc vào một điều kiện ('se fosse preciso' - nếu cần thiết). Đây là cách dùng phổ biến của thì điều kiện để nói về một giả thuyết.
-
"Esgravatarias a tua mochila para ver se a chave não caiu lá para dentro?"Bạn lục thử ba lô xem chìa khóa có bị rơi vào trong đó không?Thì Condicional Simples cũng được dùng để đưa ra một lời yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn so với dùng thì hiện tại. Động từ 'esgravatarias' được chia cho ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít thân mật).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
