(Vị trí top_banner)
Hình minh họa exclusão
B2
Danh từ, Feminino B2 Xã hội học, Luật pháp, Toán học, Đời sống hàng ngày

exclusão

[iʃkluˈzaw̃]
sự loại trừ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "exclusão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de excluir; o estado de quem ou do que foi excluído.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động loại trừ, gạt bỏ ai đó hoặc điều gì đó; trạng thái bị loại trừ, gạt bỏ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A exclusão social é um problema grave em muitas sociedades europeias."

    "Sự loại trừ xã hội là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều xã hội châu Âu."

  • "A política de imigração visa evitar a exclusão dos imigrantes."

    "Chính sách nhập cư nhằm mục đích tránh sự loại trừ những người nhập cư."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

eliminação(sự loại bỏ) segregação(sự phân biệt chủng tộc)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: exclusões. Danh từ đuôi '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) exclusões
As exclusões sociais afetam muitas pessoas.
(Sự loại trừ xã hội ảnh hưởng đến nhiều người.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) exclusãozinha
Foi só uma exclusãozinha temporária.
(Chỉ là một sự loại trừ nhỏ tạm thời thôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)