(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Expropriar
C1
Verbo C1 Pháp luật, Xã hội

Expropriar

/ɛʃ.pɾɔ.pɾiˈaɾ/
tước đoạt quyền sở hữu
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "Expropriar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Privar alguém da propriedade de algo por utilidade pública ou interesse social, mediante justa indemnização.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tước đoạt quyền sở hữu đất đai, tài sản hoặc những thứ khác của ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo decidiu expropriar as terras para a construção da nova autoestrada."

    "Chính phủ đã quyết định tước quyền sở hữu đất để xây dựng đường cao tốc mới."

  • "Estão a expropriar os terrenos à beira-mar para construir um hotel."

    "Họ đang tước quyền sở hữu những khu đất ven biển để xây dựng một khách sạn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Confiscar(Tịch thu) Apreender(Thu giữ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Cần chú ý vị trí của các đại từ (clíticos) trong câu.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu exproprio
Eu exproprio terras para construir habitação pública.
(Tôi trưng dụng đất để xây dựng nhà ở công cộng.)
Tu exproprias
Ele/Você expropria
Nós expropriamos
Eles/Vocês expropriam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu expropriei
O governo expropriou a propriedade no ano passado.
(Chính phủ đã trưng dụng tài sản vào năm ngoái.)
Tu expropriaste
Ele/Você expropriou
Nós expropriámos
Eles/Vocês expropriaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu expropriava
Antes, ele expropriava terras sem compensação justa.
(Trước đây, ông ấy đã trưng dụng đất mà không có bồi thường thỏa đáng.)
Tu expropriavas
Ele/Você expropriava
Nós expropriávamos
Eles/Vocês expropriavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "O governo está a expropriar as terras improdutivas para construir um novo parque industrial."
    Chính phủ đang tiến hành trưng dụng những vùng đất không hiệu quả để xây dựng một khu công nghiệp mới.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (está a expropriar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'As terras' là đối tượng của hành động 'expropriar'.
  • "Neste momento, os camponeses estão a ser notificados de que o estado vai expropriar as suas propriedades."
    Vào lúc này, những người nông dân đang được thông báo rằng nhà nước sẽ trưng dụng tài sản của họ.
    Cấu trúc 'estar a ser + particípio passado' (estão a ser notificados) chỉ một hành động bị động đang diễn ra. 'Vai expropriar' là thì tương lai gần.
  • "Tu estás a pensar que eles não vão expropriar a tua casa, mas eu acho que te enganas."
    Bạn đang nghĩ rằng họ sẽ không trưng dụng nhà của bạn, nhưng tôi nghĩ bạn nhầm đấy.
    Sử dụng ngôi 'Tu' với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás'). 'Estar a pensar' (đang nghĩ) diễn tả một suy nghĩ đang diễn ra. Lưu ý vị trí của 'te' trong 'te enganas' (đại từ đứng trước động từ trong mệnh đề phụ thuộc).
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para tu expropriares este terreno, é preciso seguir a lei à risca."
    Để bạn (thân mật) có thể trưng thu mảnh đất này, bạn cần phải tuân thủ luật pháp một cách nghiêm ngặt.
    Động từ 'expropriares' là dạng Infinitivo Pessoal (nguyên thể chia ngôi) của 'expropriar', tương ứng với ngôi 'tu'. Dạng này được sử dụng sau giới từ 'para' để chỉ mục đích hoặc điều kiện khi chủ thể của động từ nguyên thể được xác định rõ ràng.
  • "Apesar de eles expropriarem as casas, os moradores receberam uma indemnização justa."
    Mặc dù họ đã trưng thu những ngôi nhà, nhưng các cư dân đã nhận được một khoản bồi thường công bằng.
    Động từ 'expropriarem' là dạng Infinitivo Pessoal của ngôi 'eles' (họ). Nó được dùng sau cụm từ 'Apesar de' (mặc dù) để giới thiệu một mệnh đề có chủ thể riêng ('eles') khác với chủ thể của mệnh đề chính ('os moradores').
  • "A lei foi criada para nós expropriarmos os terrenos abandonados e construirmos um parque público."
    Luật được tạo ra để chúng tôi trưng thu những mảnh đất bị bỏ hoang và xây dựng một công viên công cộng.
    Động từ 'expropriarmos' là dạng Infinitivo Pessoal của ngôi 'nós' (chúng tôi). Nó được dùng để chỉ rõ chủ thể thực hiện hành động ('chúng tôi trưng thu') sau giới từ chỉ mục đích 'para'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)