exumar
[ɛɡ.zuˈmaɾ]
khai quật
Independente (B2)
Significado "exumar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Desenterrar um corpo ou restos mortais.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đào lên (một vật gì đó đã chôn, đặc biệt là xác chết) từ mặt đất.
Exemplos (Ví dụ)
"A polícia está a exumar o corpo para obter mais provas."
"Cảnh sát đang khai quật thi thể để thu thập thêm bằng chứng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Prestar atenção à colocação dos clíticos (pronomes oblíquos).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | exumo |
Eu exumo o corpo para análise.
(Tôi khai quật thi thể để phân tích.) |
| Tu | exumas | |
| Ele/Você | exuma | |
| Nós | exumamos | |
| Eles/Vocês | exumam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | exumei |
Ontem, ele exumou o corpo.
(Hôm qua, anh ấy đã khai quật thi thể.) |
| Tu | exumaste | |
| Ele/Você | exumou | |
| Nós | exumámos | |
| Eles/Vocês | exumaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | exumava |
Antes, exumava-se corpos com mais frequência.
(Trước đây, người ta thường khai quật các thi thể thường xuyên hơn.) |
| Tu | exumavas | |
| Ele/Você | exumava | |
| Nós | exumávamos | |
| Eles/Vocês | exumavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
