(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ficção
B1
Nome Feminino B1 Văn học

ficção

[fikˈsɐ̃w̃]
văn học hư cấu
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ficção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Literatura em prosa, especialmente romances, que descreve eventos e pessoas imaginárias.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Văn học dưới dạng văn xuôi, đặc biệt là tiểu thuyết, mô tả các sự kiện và con người tưởng tượng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela adora ler livros de ficção."

    "Cô ấy thích đọc sách văn học hư cấu."

  • "A ficção científica é um dos meus géneros literários favoritos."

    "Văn học khoa học viễn tưởng là một trong những thể loại văn học yêu thích của tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

literatura de ficção(văn học hư cấu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ficções. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ficções
As ficções científicas são muito populares.
(Các tác phẩm khoa học viễn tưởng rất phổ biến.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ficçãozinha
Essa é uma ficçãozinha bem interessante.
(Đây là một câu chuyện hư cấu nhỏ khá thú vị.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "No ano passado, li várias ficções científicas que me cativaram profundamente."
    Năm ngoái, tôi đã đọc nhiều truyện khoa học viễn tưởng khiến tôi vô cùng thích thú.
    Động từ 'ler' (đọc) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (eu li). 'Me' là đại từ tân ngữ trực tiếp đặt trước động từ vì đầu câu.
  • "Tu escreveste uma ficção tão original que ganhaste um prémio literário."
    Bạn đã viết một tác phẩm hư cấu độc đáo đến nỗi bạn đã giành được một giải thưởng văn học.
    Động từ 'escrever' (viết) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples cho ngôi 'tu' (tu escreveste). Thể hiện một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • "Em 1984, Jorge escreveu uma ficção distópica que se tornou um clássico moderno; ainda hoje a estamos a ler e a discutir."
    Năm 1984, Jorge đã viết một tác phẩm hư cấu phản địa đàng, nó đã trở thành một tác phẩm kinh điển hiện đại; ngay cả ngày nay chúng ta vẫn đang đọc và thảo luận về nó.
    'Escrever' chia ở Pretérito Perfeito Simples (escreveu). Cấu trúc 'estar a ler' diễn tả hành động đang diễn ra (đang đọc) ở hiện tại. 'A' được sử dụng trước 'ler' (infinitivo) để chỉ continuous aspect. 'A' (tân ngữ trực tiếp) đặt trước 'estamos' (Proclisis) vì có từ 'ainda hoje' (trạng từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)