(Vị trí top_banner)
Hình minh họa filamentoso
B1
adjectivo (Masculino) B1 Sinh học, Vật liệu học

filamentoso

/filɐmẽˈtozu/
dạng sợi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "filamentoso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem a forma de filamento ou fio.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có dạng sợi hoặc chỉ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A alga apresentava um aspeto filamentoso."

    "Tảo biển có dạng sợi."

  • "O material era composto por fibras filamentosas."

    "Vật liệu được cấu tạo từ các sợi có dạng sợi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

fibroso(dạng sợi) fibrioso(dạng sợi)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Có dạng giống cái là 'filamentosa', số nhiều giống đực là 'filamentosos', và số nhiều giống cái là 'filamentosas'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) filamentosos
Os tecidos eram compostos por fios filamentosos.
(Các loại vải được cấu tạo từ các sợi dạng sợi.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) filamentosozinho
A bactéria tinha um apêndice filamentosozinho.
(Vi khuẩn có một phần phụ dạng sợi nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)