formatado
[fuɾ.mɐˈta.du]
có hình dạng
Intermediário (B1)
Significado "formatado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que tem uma forma específica.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có một hình dạng hoặc hình thức cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"O jardim está formatado em estilo clássico."
"Khu vườn được tạo hình theo phong cách cổ điển."
"A argila foi formatada para criar uma nova escultura."
"Đất sét đã được định hình để tạo ra một tác phẩm điêu khắc mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Có thể thay đổi theo giống và số lượng (formatada, formatados, formatadas).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | formatados |
Os documentos estão formatados segundo as novas diretrizes.
(Các tài liệu được định dạng theo các nguyên tắc mới.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | formatadinho |
Este texto está formatadinho para ser fácil de ler.
(Văn bản này được định dạng nhỏ gọn để dễ đọc.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Formatar-te-ei o disco rígido, se me deres permissão."Ta sẽ định dạng ổ cứng cho bạn, nếu bạn cho phép.Mesóclise (formatar-te-ei) xảy ra vì có một mệnh đề condicional no futuro. Lưu ý chia động từ 'dar' ở ngôi 'tu'. Động từ 'formatar' được chia ở thì futuro do indicativo.
-
"Formatar-se-ia o relatório formatado de novo, se o programa estivesse a funcionar corretamente."Bản báo cáo đã được định dạng sẽ được định dạng lại nếu chương trình đang hoạt động bình thường.Mesóclise (formatar-se-ia) xảy ra vì câu ở thì condicional. 'Estar a funcionar' là cấu trúc continuous aspect, thay vì dùng 'funcionando'. 'Formatado' được dùng như tính từ bổ nghĩa cho 'relatório'. Lưu ý vị trí đại từ 'se'.
-
"Formatá-lo-emos completamente, o ficheiro formatado, assim que terminarmos o trabalho."Chúng ta sẽ định dạng nó hoàn toàn, tập tin đã được định dạng, ngay khi chúng ta hoàn thành công việc.Mesóclise (formatá-lo-emos) xảy ra do câu ở thì futuro. 'Formatado' được dùng như tính từ bổ nghĩa cho 'ficheiro'. Lưu ý vị trí đại từ 'lo'. Động từ 'terminar' được chia ở thì futuro do conjuntivo vì đi sau 'assim que'.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"O meu computador formatado está a funcionar muito bem, obrigado! O teu computador formatado também está a funcionar bem?"Máy tính đã được định dạng của tôi đang hoạt động rất tốt, cảm ơn! Máy tính đã được định dạng của bạn cũng đang hoạt động tốt chứ?Sử dụng 'meu' (của tôi) và 'teu' (của bạn) là các hạn định từ sở hữu. 'Estar a funcionar' diễn tả hành động đang diễn ra, tuân thủ Continuous Aspect. Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ nhất số ít ('está' cho 'meu computador') và ngôi thứ hai số ít ('está' cho 'teu computador').
-
"Esta pen drive formatada é tua ou é minha? A minha pen drive formatada tem muitos ficheiros importantes."Chiếc USB đã được định dạng này là của bạn hay của tôi? Chiếc USB đã được định dạng của tôi có nhiều tập tin quan trọng.Sử dụng 'tua' (của bạn) và 'minha' (của tôi) là các đại từ sở hữu, chúng thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó (pen drive). 'A minha pen drive' sử dụng hạn định từ sở hữu 'minha' để chỉ rõ sự sở hữu.
-
"Os nossos discos rígidos formatados estão a ser utilizados para fazer cópias de segurança. Os vossos discos rígidos formatados já não têm espaço."Các ổ cứng đã được định dạng của chúng tôi đang được sử dụng để tạo bản sao lưu. Các ổ cứng đã được định dạng của các bạn không còn dung lượng.Sử dụng 'nossos' (của chúng tôi) và 'vossos' (của các bạn) là các hạn định từ sở hữu số nhiều. 'Estar a ser utilizados' diễn tả một hành động đang diễn ra ở thể bị động, tuân thủ Continuous Aspect. Chia động từ 'estar' phù hợp với chủ ngữ số nhiều 'discos rígidos'.
Thì Hiện tại đơn
-
"O relatório está formatado segundo as normas da União Europeia. Tu estás a ler o relatório formatado?"Bản báo cáo được định dạng theo tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu. Mày đang đọc bản báo cáo đã được định dạng à?'Está formatado' (được định dạng - thể bị động). 'Estás a ler' (đang đọc - continuous aspect, dùng 'estar a + infinitivo' thay vì gerúndio). Chia động từ 'estar' ngôi 'tu' (estás).
-
"A página web está formatada para ser compatível com todos os navegadores. Neste momento, estou a verificar se o texto formatado se adapta ao ecrã."Trang web được định dạng để tương thích với tất cả các trình duyệt. Ngay lúc này, tôi đang kiểm tra xem văn bản đã được định dạng có phù hợp với màn hình hay không.'Está formatada' (được định dạng - thể bị động). 'Estou a verificar' (tôi đang kiểm tra - continuous aspect). Lưu ý dùng 'se adapta' (thích ứng) - vị trí đại từ 'se'.
-
"Eu formato os documentos da empresa todos os dias. Tu estás a formatar um documento formatado?"Tôi định dạng các tài liệu của công ty mỗi ngày. Mày đang định dạng một tài liệu đã được định dạng à?'Eu formato' (tôi định dạng - thì hiện tại đơn, ngôi 'eu'). 'Estás a formatar' (mày đang định dạng - continuous aspect, ngôi 'tu'). Tài liệu đã được định dạng - 'documento formatado' (tính từ đứng sau danh từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
