funcionamento
[fũsiunɐˈmẽtu]
hoạt động
Intermediário (B1)
Significado "funcionamento" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Maneira como algo funciona ou opera.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cách thức một cái gì đó hoạt động hoặc vận hành.
Exemplos (Ví dụ)
"O funcionamento do motor é essencial para o carro andar."
"Cách thức động cơ hoạt động là rất cần thiết để xe chạy."
"Estou a estudar o funcionamento do sistema."
"Tôi đang nghiên cứu cách thức hệ thống hoạt động."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Nome terminado em '-o', plural '-os'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | funcionamentos |
Os funcionamentos dos computadores precisam de ser verificados regularmente.
(O funcionamento dos computadores precisa de ser verificado regularmente.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | funcionamentozinho |
O funcionamentozinho deste relógio é impressionante.
(O funcionamento deste relógio é impressionante.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"O funcionamento do sistema informático dar-te-á algumas dores de cabeça se não o compreenderes bem."Cách hệ thống tin học vận hành sẽ mang lại cho cậu vài cơn đau đầu nếu cậu không hiểu rõ nó.Câu này sử dụng ênclise (dar-te-á) vì động từ 'dar' đứng sau chủ ngữ. 'Te' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi 'tu'. Cấu trúc futuro do conjuntivo được sử dụng. Lưu ý sử dụng 'compreenderes' (chia ở ngôi 'tu').
-
"Estando o equipamento avariado, o seu funcionamento prejudica-nos a todos."Vì thiết bị bị hỏng, cách nó vận hành gây ảnh hưởng xấu đến tất cả chúng ta.Câu này sử dụng ênclise ('prejudica-nos') vì động từ 'prejudica' đứng sau trạng ngữ 'Estando o equipamento avariado'. 'Nos' là đại từ tân ngữ trực tiếp (số nhiều). 'Estando' là gerúndio nhưng trong cấu trúc trạng ngữ này thì chấp nhận được. Chú ý 'prejudica' chia ở ngôi thứ 3 số ít (o funcionamento).
-
"Para perceberes o funcionamento deste motor, explica-se-te o processo detalhadamente."Để hiểu cách động cơ này vận hành, quy trình sẽ được giải thích cho cậu một cách chi tiết.Câu này sử dụng ênclise ('explica-se-te'). 'Se' là đại từ phản thân (động từ ở thể bị động), 'te' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi 'tu'. 'Explica' chia ở ngôi thứ 3 số ít (o processo). Lưu ý sử dụng 'perceberes' (chia ở ngôi 'tu').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
